merit: Giá trị; công lao
Merit là danh từ chỉ phẩm chất tốt, sự xứng đáng; cũng là động từ chỉ việc đáng được nhận điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
merit
|
Phiên âm: /ˈmerɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Công lao; giá trị | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: The plan has merit
Kế hoạch có giá trị |
Kế hoạch có giá trị |
| 2 |
2
merit
|
Phiên âm: /ˈmerɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xứng đáng | Ngữ cảnh: Dùng khi đánh giá |
Ví dụ: The effort merits praise
Nỗ lực đó xứng đáng được khen |
Nỗ lực đó xứng đáng được khen |
| 3 |
3
meritorious
|
Phiên âm: /ˌmerɪˈtɔːriəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng khen; có công | Ngữ cảnh: Dùng trong khen thưởng |
Ví dụ: Meritorious service was recognized
Công lao đáng khen được ghi nhận |
Công lao đáng khen được ghi nhận |
| 4 |
4
merit-based
|
Phiên âm: /ˈmerɪt beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên năng lực | Ngữ cảnh: Dùng trong tuyển dụng |
Ví dụ: Merit-based promotion is fair
Thăng tiến dựa trên năng lực là công bằng |
Thăng tiến dựa trên năng lực là công bằng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a work of outstanding artistic merit
một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc |
một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc | |
| 2 |
The plan is entirely without merit.
Kế hoạch hoàn toàn không có giá trị. |
Kế hoạch hoàn toàn không có giá trị. | |
| 3 |
I want to get the job on merit.
Tôi muốn hoàn thành công việc một cách xứng đáng. |
Tôi muốn hoàn thành công việc một cách xứng đáng. | |
| 4 |
He was awarded a certificate of merit for his piano playing.
Ông đã được tặng bằng khen cho khả năng chơi piano của mình. |
Ông đã được tặng bằng khen cho khả năng chơi piano của mình. | |
| 5 |
They weighed up the relative merits of the four candidates.
Họ cân nhắc thành tích tương đối của bốn ứng cử viên. |
Họ cân nhắc thành tích tương đối của bốn ứng cử viên. | |
| 6 |
Other schools already have merit systems in place that reward good behaviour and attitudes.
Các trường học khác đã có hệ thống khen thưởng để khen thưởng những hành vi và thái độ tốt. |
Các trường học khác đã có hệ thống khen thưởng để khen thưởng những hành vi và thái độ tốt. | |
| 7 |
Films are given a rating of one to five stars according to merit.
Phim được xếp hạng từ một đến năm sao tùy theo thành tích. |
Phim được xếp hạng từ một đến năm sao tùy theo thành tích. | |
| 8 |
I can see no merit in excluding the child from school.
Tôi không thể thấy được công lao nào trong việc loại trừ đứa trẻ ra khỏi trường học. |
Tôi không thể thấy được công lao nào trong việc loại trừ đứa trẻ ra khỏi trường học. | |
| 9 |
Prizes are awarded entirely on merit.
Giải thưởng được trao hoàn toàn dựa trên thành tích. |
Giải thưởng được trao hoàn toàn dựa trên thành tích. | |
| 10 |
She proved her merit as a serious actress.
Cô đã chứng minh được giá trị của mình với tư cách là một diễn viên nghiêm túc. |
Cô đã chứng minh được giá trị của mình với tư cách là một diễn viên nghiêm túc. | |
| 11 |
She was elected on personal merit.
Bà được bầu chọn vì thành tích cá nhân. |
Bà được bầu chọn vì thành tích cá nhân. | |
| 12 |
The winners are ranked in order of merit.
Những người chiến thắng được xếp hạng theo thứ tự đáng khen. |
Những người chiến thắng được xếp hạng theo thứ tự đáng khen. | |
| 13 |
There is lots of merit to the idea.
Ý tưởng này rất đáng khen ngợi. |
Ý tưởng này rất đáng khen ngợi. | |
| 14 |
There is some merit in his argument.
Có một số điểm đáng khen trong lập luận của ông. |
Có một số điểm đáng khen trong lập luận của ông. | |
| 15 |
I began to question the merits of these new technologies.
Tôi bắt đầu đặt câu hỏi về giá trị của những công nghệ mới này. |
Tôi bắt đầu đặt câu hỏi về giá trị của những công nghệ mới này. | |
| 16 |
We need to assess the merits of both proposals before making our decision.
Chúng tôi cần đánh giá giá trị của cả hai đề xuất trước khi đưa ra quyết định của mình. |
Chúng tôi cần đánh giá giá trị của cả hai đề xuất trước khi đưa ra quyết định của mình. | |
| 17 |
Whatever the artist's individual merits, he really can't compete with the great painters.
Bất kể công lao của cá nhân nghệ sĩ, anh ta thực sự không thể cạnh tranh với các họa sĩ vĩ đại. |
Bất kể công lao của cá nhân nghệ sĩ, anh ta thực sự không thể cạnh tranh với các họa sĩ vĩ đại. | |
| 18 |
Whatever the artist's individual merits, he really can't compete with the great painters.
Bất kể công lao của cá nhân nghệ sĩ là gì, anh ta thực sự không thể cạnh tranh với các họa sĩ vĩ đại. |
Bất kể công lao của cá nhân nghệ sĩ là gì, anh ta thực sự không thể cạnh tranh với các họa sĩ vĩ đại. |