mentor: Người cố vấn
Mentor là danh từ chỉ người giàu kinh nghiệm hướng dẫn, hỗ trợ người khác; cũng là động từ chỉ hành động cố vấn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mentor
|
Phiên âm: /ˈmentɔː(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người cố vấn | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/công việc |
Ví dụ: She is my career mentor
Cô ấy là người cố vấn nghề nghiệp của tôi |
Cô ấy là người cố vấn nghề nghiệp của tôi |
| 2 |
2
mentor
|
Phiên âm: /ˈmentɔː(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cố vấn; hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng khi hướng dẫn người khác |
Ví dụ: He mentors young engineers
Anh ấy cố vấn cho các kỹ sư trẻ |
Anh ấy cố vấn cho các kỹ sư trẻ |
| 3 |
3
mentoring
|
Phiên âm: /ˈmentərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động cố vấn | Ngữ cảnh: Dùng trong đào tạo |
Ví dụ: Mentoring improves performance
Cố vấn giúp cải thiện hiệu suất |
Cố vấn giúp cải thiện hiệu suất |
| 4 |
4
mentored
|
Phiên âm: /ˈmentɔːd/ | Loại từ: Động từ (V-ed) | Nghĩa: Đã cố vấn | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: She mentored many students
Cô ấy đã cố vấn cho nhiều sinh viên |
Cô ấy đã cố vấn cho nhiều sinh viên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was a friend and mentor to many young actors.
Cô là bạn và là người cố vấn cho nhiều diễn viên trẻ. |
Cô là bạn và là người cố vấn cho nhiều diễn viên trẻ. | |
| 2 |
His former coach had remained his mentor throughout his career.
Huấn luyện viên cũ của anh ấy vẫn là người cố vấn cho anh ấy trong suốt sự nghiệp của anh ấy. |
Huấn luyện viên cũ của anh ấy vẫn là người cố vấn cho anh ấy trong suốt sự nghiệp của anh ấy. | |
| 3 |
Regular meetings between mentor and trainee help guide young engineers through their early years.
Các cuộc gặp gỡ thường xuyên giữa người cố vấn và thực tập sinh giúp hướng dẫn các kỹ sư trẻ trong những năm đầu của họ. |
Các cuộc gặp gỡ thường xuyên giữa người cố vấn và thực tập sinh giúp hướng dẫn các kỹ sư trẻ trong những năm đầu của họ. | |
| 4 |
The company runs a mentor programme.
Công ty điều hành một chương trình cố vấn. |
Công ty điều hành một chương trình cố vấn. |