meantime: Trong lúc đó
Meantime là danh từ hoặc trạng từ chỉ khoảng thời gian giữa hai sự kiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
meantime
|
Phiên âm: /ˈmiːntaɪm/ | Loại từ: Danh từ/Trạng từ | Nghĩa: Trong lúc đó | Ngữ cảnh: Dùng nối mốc thời gian |
Ví dụ: I’ll cook; you rest in the meantime
Tôi nấu ăn, còn bạn nghỉ ngơi trong lúc đó |
Tôi nấu ăn, còn bạn nghỉ ngơi trong lúc đó |
| 2 |
2
meanwhile
|
Phiên âm: /ˈmiːnwaɪl/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Trong khi đó | Ngữ cảnh: Dùng tương đương “meantime” |
Ví dụ: Meanwhile, the kids slept
Trong khi đó, bọn trẻ ngủ |
Trong khi đó, bọn trẻ ngủ |
| 3 |
3
meantime
|
Phiên âm: /ˈmiːntaɪm/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tạm thời | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: Use this solution meantime
Tạm thời dùng giải pháp này |
Tạm thời dùng giải pháp này |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I'm changing my email address, but in the meantime you can use the old one.
Tôi đang đổi địa chỉ email, nhưng trong lúc này bạn có thể dùng địa chỉ cũ. |
Tôi đang đổi địa chỉ email, nhưng trong lúc này bạn có thể dùng địa chỉ cũ. | |
| 2 |
The next programme starts in five minutes, in the meantime, here’s some music.
Chương trình tiếp theo sẽ bắt đầu sau năm phút, trong lúc chờ đợi, mời quý vị nghe một chút nhạc. |
Chương trình tiếp theo sẽ bắt đầu sau năm phút, trong lúc chờ đợi, mời quý vị nghe một chút nhạc. | |
| 3 |
I'm changing my email address, but for the meantime you can use the old one.
Tôi đang đổi địa chỉ email, nhưng tạm thời bạn có thể dùng địa chỉ cũ. |
Tôi đang đổi địa chỉ email, nhưng tạm thời bạn có thể dùng địa chỉ cũ. |