meanwhile: Trong khi đó
Meanwhile là trạng từ dùng để chỉ một hành động hoặc sự việc xảy ra đồng thời hoặc trong cùng một khoảng thời gian với hành động khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
meantime
|
Phiên âm: /ˈmiːntaɪm/ | Loại từ: Danh từ/Trạng từ | Nghĩa: Trong lúc đó | Ngữ cảnh: Dùng nối mốc thời gian |
Ví dụ: I’ll cook; you rest in the meantime
Tôi nấu ăn, còn bạn nghỉ ngơi trong lúc đó |
Tôi nấu ăn, còn bạn nghỉ ngơi trong lúc đó |
| 2 |
2
meanwhile
|
Phiên âm: /ˈmiːnwaɪl/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Trong khi đó | Ngữ cảnh: Dùng tương đương “meantime” |
Ví dụ: Meanwhile, the kids slept
Trong khi đó, bọn trẻ ngủ |
Trong khi đó, bọn trẻ ngủ |
| 3 |
3
meantime
|
Phiên âm: /ˈmiːntaɪm/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tạm thời | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: Use this solution meantime
Tạm thời dùng giải pháp này |
Tạm thời dùng giải pháp này |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Stress can be extremely damaging to your health. Exercise, meanwhile, can reduce its effects.
Căng thẳng có thể gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe. Trong khi đó, tập thể dục có thể làm giảm tác động của nó. |
Căng thẳng có thể gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe. Trong khi đó, tập thể dục có thể làm giảm tác động của nó. | |
| 2 |
Mother went shopping; meanwhile, I cleaned the house.
Mẹ đi mua sắm; trong lúc đó, tôi dọn nhà. |
Mẹ đi mua sắm; trong lúc đó, tôi dọn nhà. | |
| 3 |
The public, meanwhile, hold architects in low esteem.
Trong khi đó, công chúng lại không đánh giá cao các kiến trúc sư. |
Trong khi đó, công chúng lại không đánh giá cao các kiến trúc sư. | |
| 4 |
Political stability, meanwhile, will be a prime concern.
Trong khi đó, ổn định chính trị sẽ là mối quan tâm hàng đầu. |
Trong khi đó, ổn định chính trị sẽ là mối quan tâm hàng đầu. | |
| 5 |
I continued working; meanwhile, he went out shopping.
Tôi tiếp tục làm việc; trong lúc đó, anh ấy ra ngoài mua sắm. |
Tôi tiếp tục làm việc; trong lúc đó, anh ấy ra ngoài mua sắm. | |
| 6 |
You, meanwhile, will be skulking in the safety of the car.
Trong khi đó, bạn sẽ lẩn trốn an toàn trong xe. |
Trong khi đó, bạn sẽ lẩn trốn an toàn trong xe. | |
| 7 |
The media, meanwhile, has blown hot and cold on the affair.
Trong khi đó, truyền thông lúc thì ủng hộ lúc lại phản đối vụ việc này. |
Trong khi đó, truyền thông lúc thì ủng hộ lúc lại phản đối vụ việc này. |