| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
meal
|
Phiên âm: /miːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bữa ăn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một lần ăn trong ngày |
Ví dụ: Breakfast is the first meal of the day
Bữa sáng là bữa ăn đầu tiên trong ngày |
Bữa sáng là bữa ăn đầu tiên trong ngày |
| 2 |
2
mealticket
|
Phiên âm: /ˈmiːlˌtɪkɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phiếu ăn | Ngữ cảnh: Vé hoặc giấy chứng nhận cho phép dùng bữa |
Ví dụ: Students receive a meal ticket each day
Học sinh nhận phiếu ăn mỗi ngày |
Học sinh nhận phiếu ăn mỗi ngày |
| 3 |
3
mealtime
|
Phiên âm: /ˈmiːltaɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giờ ăn | Ngữ cảnh: Khoảng thời gian dành cho bữa ăn |
Ví dụ: Let’s sit together at mealtime
Hãy ngồi ăn cùng nhau vào giờ ăn nhé |
Hãy ngồi ăn cùng nhau vào giờ ăn nhé |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||