Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mealticket là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mealticket trong tiếng Anh

mealticket /ˈmiːlˌtɪkɪt/
- Danh từ : Phiếu ăn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "mealticket"

1 meal
Phiên âm: /miːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bữa ăn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một lần ăn trong ngày

Ví dụ:

Breakfast is the first meal of the day

Bữa sáng là bữa ăn đầu tiên trong ngày

2 mealticket
Phiên âm: /ˈmiːlˌtɪkɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phiếu ăn Ngữ cảnh: Vé hoặc giấy chứng nhận cho phép dùng bữa

Ví dụ:

Students receive a meal ticket each day

Học sinh nhận phiếu ăn mỗi ngày

3 mealtime
Phiên âm: /ˈmiːltaɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giờ ăn Ngữ cảnh: Khoảng thời gian dành cho bữa ăn

Ví dụ:

Let’s sit together at mealtime

Hãy ngồi ăn cùng nhau vào giờ ăn nhé

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!