mayor: Thị trưởng
Mayor là người đứng đầu chính quyền của một thành phố hoặc thị trấn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mayor
|
Phiên âm: /ˈmeɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thị trưởng | Ngữ cảnh: Người đứng đầu chính quyền thành phố hoặc thị trấn |
Ví dụ: The mayor opened the new bridge
Thị trưởng đã khai trương cây cầu mới |
Thị trưởng đã khai trương cây cầu mới |
| 2 |
2
mayoress
|
Phiên âm: /ˈmeɪərɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nữ thị trưởng hoặc vợ thị trưởng | Ngữ cảnh: Dùng trong bối cảnh chính trị hoặc xã hội |
Ví dụ: The mayoress attended the ceremony
Nữ thị trưởng tham dự buổi lễ |
Nữ thị trưởng tham dự buổi lễ |
| 3 |
3
mayoralty
|
Phiên âm: /ˈmeɪərəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhiệm kỳ thị trưởng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời gian đương chức của thị trưởng |
Ví dụ: His mayoralty lasted four years
Nhiệm kỳ thị trưởng của ông kéo dài bốn năm |
Nhiệm kỳ thị trưởng của ông kéo dài bốn năm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is the second time she has run for mayor of St. Louis.
Đây là lần thứ hai cô ấy tranh cử thị trưởng St. Louis. |
Đây là lần thứ hai cô ấy tranh cử thị trưởng St. Louis. | |
| 2 |
He became the first directly elected mayor of London in 2000.
Ông ấy trở thành thị trưởng London đầu tiên được bầu trực tiếp vào năm 2000. |
Ông ấy trở thành thị trưởng London đầu tiên được bầu trực tiếp vào năm 2000. | |
| 3 |
The allegations were made in an article by former New York mayor Ed Koch.
Những cáo buộc đó được đưa ra trong một bài viết của cựu thị trưởng New York Ed Koch. |
Những cáo buộc đó được đưa ra trong một bài viết của cựu thị trưởng New York Ed Koch. | |
| 4 |
He is the mayor of Beijing.
Ông ấy là thị trưởng Bắc Kinh. |
Ông ấy là thị trưởng Bắc Kinh. | |
| 5 |
Many small-town mayors and city officials practise cronyism.
Nhiều thị trưởng thị trấn nhỏ và quan chức thành phố thực hành chủ nghĩa thân hữu. |
Nhiều thị trưởng thị trấn nhỏ và quan chức thành phố thực hành chủ nghĩa thân hữu. | |
| 6 |
My uncle was the mayor of Memphis.
Chú tôi từng là thị trưởng Memphis. |
Chú tôi từng là thị trưởng Memphis. | |
| 7 |
The mayor is a skilled politician.
Thị trưởng là một chính trị gia lão luyện. |
Thị trưởng là một chính trị gia lão luyện. | |
| 8 |
The mayor balked at the school board's suggestion.
Thị trưởng ngần ngại trước đề xuất của hội đồng trường. |
Thị trưởng ngần ngại trước đề xuất của hội đồng trường. | |
| 9 |
The presence of the mayor dignified the occasion.
Sự hiện diện của thị trưởng làm buổi lễ thêm trang trọng. |
Sự hiện diện của thị trưởng làm buổi lễ thêm trang trọng. | |
| 10 |
The mayor presented him with a gold medal at an official city reception.
Thị trưởng trao cho anh ấy huy chương vàng tại một buổi tiếp tân chính thức của thành phố. |
Thị trưởng trao cho anh ấy huy chương vàng tại một buổi tiếp tân chính thức của thành phố. | |
| 11 |
The mayor had become ineffectual in the struggle to clamp down on drugs.
Thị trưởng đã trở nên kém hiệu quả trong cuộc đấu tranh trấn áp ma túy. |
Thị trưởng đã trở nên kém hiệu quả trong cuộc đấu tranh trấn áp ma túy. | |
| 12 |
The mayor bent over backwards to avoid the appearance of nepotism.
Thị trưởng đã cố hết sức để tránh tạo ấn tượng là thiên vị người thân. |
Thị trưởng đã cố hết sức để tránh tạo ấn tượng là thiên vị người thân. | |
| 13 |
I'm running for mayor.
Tôi đang tranh cử chức thị trưởng. |
Tôi đang tranh cử chức thị trưởng. | |
| 14 |
The mayor went on record as opposing a tax increase.
Thị trưởng đã công khai phản đối việc tăng thuế. |
Thị trưởng đã công khai phản đối việc tăng thuế. | |
| 15 |
We need a mayor who is tough enough to clean up this town.
Chúng ta cần một thị trưởng đủ cứng rắn để làm trong sạch thị trấn này. |
Chúng ta cần một thị trưởng đủ cứng rắn để làm trong sạch thị trấn này. | |
| 16 |
This thorny environmental problem floored the new mayor.
Vấn đề môi trường gai góc này đã làm vị thị trưởng mới lúng túng. |
Vấn đề môi trường gai góc này đã làm vị thị trưởng mới lúng túng. | |
| 17 |
He remained popular throughout his tenure as mayor.
Ông ấy vẫn được yêu mến trong suốt nhiệm kỳ thị trưởng. |
Ông ấy vẫn được yêu mến trong suốt nhiệm kỳ thị trưởng. | |
| 18 |
He is a legal affairs consultant to the mayor.
Ông ấy là cố vấn pháp lý cho thị trưởng. |
Ông ấy là cố vấn pháp lý cho thị trưởng. | |
| 19 |
The person who embodies democracy at the local level is the mayor.
Người hiện thân cho dân chủ ở cấp địa phương là thị trưởng. |
Người hiện thân cho dân chủ ở cấp địa phương là thị trưởng. | |
| 20 |
He is the Mayor of New York.
Ông ấy là Thị trưởng New York. |
Ông ấy là Thị trưởng New York. | |
| 21 |
Mayor Lori Lightfoot attended the meeting.
Thị trưởng Lori Lightfoot đã tham dự cuộc họp. |
Thị trưởng Lori Lightfoot đã tham dự cuộc họp. |