maybe: Có thể
Maybe là từ chỉ khả năng xảy ra hoặc không xảy ra của một sự việc nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
may
|
Phiên âm: /meɪ/ | Loại từ: Trợ động từ | Nghĩa: Có thể; có lẽ | Ngữ cảnh: Diễn đạt khả năng/cho phép/lời chúc |
Ví dụ: You may leave now
Bạn có thể rời đi bây giờ |
Bạn có thể rời đi bây giờ |
| 2 |
2
maybe
|
Phiên âm: /ˈmeɪbi/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Có lẽ | Ngữ cảnh: Diễn đạt sự không chắc chắn |
Ví dụ: Maybe he’ll call later
Có lẽ anh ấy sẽ gọi sau |
Có lẽ anh ấy sẽ gọi sau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Maybe he'll come, maybe he won't.
Có lẽ anh ấy sẽ đến, cũng có lẽ là không. |
Có lẽ anh ấy sẽ đến, cũng có lẽ là không. | |
| 2 |
Is she right? Maybe, maybe not.
Cô ấy có đúng không? Có thể đúng, cũng có thể không. |
Cô ấy có đúng không? Có thể đúng, cũng có thể không. | |
| 3 |
It will cost two, maybe three hundred pounds.
Nó sẽ tốn hai trăm, có thể là ba trăm bảng. |
Nó sẽ tốn hai trăm, có thể là ba trăm bảng. | |
| 4 |
We go there maybe once or twice a month.
Chúng tôi đến đó khoảng một hoặc hai lần mỗi tháng. |
Chúng tôi đến đó khoảng một hoặc hai lần mỗi tháng. | |
| 5 |
There are two sides to every story, maybe even more in this case.
Câu chuyện nào cũng có hai mặt, trong trường hợp này có lẽ còn nhiều hơn thế. |
Câu chuyện nào cũng có hai mặt, trong trường hợp này có lẽ còn nhiều hơn thế. | |
| 6 |
I've just got a new laptop, so maybe you can use my old one.
Tôi vừa mua laptop mới, nên có lẽ bạn có thể dùng cái cũ của tôi. |
Tôi vừa mua laptop mới, nên có lẽ bạn có thể dùng cái cũ của tôi. | |
| 7 |
‘Am I nervous? Well, maybe just a little.’
“Tôi có hồi hộp không à? Ừm, có lẽ chỉ hơi một chút thôi.” |
“Tôi có hồi hộp không à? Ừm, có lẽ chỉ hơi một chút thôi.” | |
| 8 |
Maybe I haven't smiled for so long that you've forgotten.
Có lẽ tôi đã lâu không cười đến mức bạn quên mất rồi. |
Có lẽ tôi đã lâu không cười đến mức bạn quên mất rồi. | |
| 9 |
What one person thinks is unforgettable, someone else may already have forgotten.
Điều một người nghĩ là không thể quên, người khác có thể đã quên rồi. |
Điều một người nghĩ là không thể quên, người khác có thể đã quên rồi. | |
| 10 |
I can't see you now; maybe some other time.
Bây giờ tôi không thể gặp bạn; có lẽ để lúc khác. |
Bây giờ tôi không thể gặp bạn; có lẽ để lúc khác. | |
| 11 |
There are scores of people there, maybe eighty or more.
Có rất nhiều người ở đó, có lẽ tám mươi người hoặc hơn. |
Có rất nhiều người ở đó, có lẽ tám mươi người hoặc hơn. | |
| 12 |
“Okay, so maybe I was a little bit scared,” Jenny admitted.
“Được rồi, có lẽ tôi đã hơi sợ,” Jenny thừa nhận. |
“Được rồi, có lẽ tôi đã hơi sợ,” Jenny thừa nhận. | |
| 13 |
Maybe he'll come; maybe he won't.
Có thể anh ấy sẽ đến; cũng có thể không. |
Có thể anh ấy sẽ đến; cũng có thể không. | |
| 14 |
“Are you going to sell your house?” “Maybe.”
“Bạn có định bán nhà không?” “Có thể.” |
“Bạn có định bán nhà không?” “Có thể.” | |
| 15 |
Maybe it will do me some good to go for a run.
Có lẽ việc chạy bộ sẽ có ích cho tôi. |
Có lẽ việc chạy bộ sẽ có ích cho tôi. | |
| 16 |
Maybe you should tell her.
Có lẽ bạn nên nói với cô ấy. |
Có lẽ bạn nên nói với cô ấy. | |
| 17 |
Maybe we can meet for lunch next week sometime.
Có lẽ lúc nào đó tuần sau chúng ta có thể gặp nhau ăn trưa. |
Có lẽ lúc nào đó tuần sau chúng ta có thể gặp nhau ăn trưa. | |
| 18 |
Maybe readers should be warned.
Có lẽ độc giả nên được cảnh báo. |
Có lẽ độc giả nên được cảnh báo. | |
| 19 |
“I think he should resign.” “Maybe.”
“Tôi nghĩ anh ấy nên từ chức.” “Có thể.” |
“Tôi nghĩ anh ấy nên từ chức.” “Có thể.” | |
| 20 |
“You should stop work when you have the baby.” “Maybe, but I can't afford to.”
“Bạn nên nghỉ làm khi sinh em bé.” “Có thể, nhưng tôi không đủ khả năng.” |
“Bạn nên nghỉ làm khi sinh em bé.” “Có thể, nhưng tôi không đủ khả năng.” |