may: Có thể, tháng Năm
May có thể là tháng thứ năm trong năm hoặc chỉ khả năng xảy ra điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
maybe
|
Phiên âm: /ˈmeɪbi/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Có lẽ | Ngữ cảnh: Dùng để diễn tả khả năng không chắc chắn |
Ví dụ: Maybe she will come later
Có lẽ cô ấy sẽ đến sau |
Có lẽ cô ấy sẽ đến sau |
| 2 |
2
may
|
Phiên âm: /meɪ/ | Loại từ: Trợ động từ | Nghĩa: Có thể | Ngữ cảnh: Diễn tả khả năng hoặc cho phép |
Ví dụ: You may leave now
Bạn có thể đi bây giờ |
Bạn có thể đi bây giờ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
That may or may not be true.
Điều đó có thể đúng hoặc cũng có thể không. |
Điều đó có thể đúng hoặc cũng có thể không. | |
| 2 |
He may have missed his train.
Có lẽ anh ấy đã lỡ chuyến tàu. |
Có lẽ anh ấy đã lỡ chuyến tàu. | |
| 3 |
They may well win.
Họ rất có thể sẽ thắng. |
Họ rất có thể sẽ thắng. | |
| 4 |
You may come in if you wish.
Bạn có thể vào nếu muốn. |
Bạn có thể vào nếu muốn. | |
| 5 |
They may be well-meaning, but they are wrong.
Có thể họ có ý tốt, nhưng họ sai. |
Có thể họ có ý tốt, nhưng họ sai. | |
| 6 |
You look lovely, if I may say so.
Bạn trông rất xinh đẹp, nếu tôi được phép nói vậy. |
Bạn trông rất xinh đẹp, nếu tôi được phép nói vậy. | |
| 7 |
If I may just add one thing, I think we should focus on what really matters here.
Nếu tôi được phép bổ sung một điều, tôi nghĩ chúng ta nên tập trung vào điều thực sự quan trọng ở đây. |
Nếu tôi được phép bổ sung một điều, tôi nghĩ chúng ta nên tập trung vào điều thực sự quan trọng ở đây. | |
| 8 |
Business has been thriving in the past year. Long may it continue to do so.
Công việc kinh doanh đã phát triển mạnh trong năm qua. Mong rằng điều đó sẽ tiếp tục thật lâu. |
Công việc kinh doanh đã phát triển mạnh trong năm qua. Mong rằng điều đó sẽ tiếp tục thật lâu. | |
| 9 |
You may come if you wish.
Bạn có thể đến nếu muốn. |
Bạn có thể đến nếu muốn. | |
| 10 |
Visitors may use the swimming pool between 7 a.m. and 7 p.m.
Khách tham quan được phép sử dụng hồ bơi từ 7 giờ sáng đến 7 giờ tối. |
Khách tham quan được phép sử dụng hồ bơi từ 7 giờ sáng đến 7 giờ tối. | |
| 11 |
Students may not use the college car park.
Sinh viên không được phép sử dụng bãi đỗ xe của trường. |
Sinh viên không được phép sử dụng bãi đỗ xe của trường. | |
| 12 |
Pride may lurk under a threadbare cloak.
Sự kiêu hãnh có thể ẩn dưới chiếc áo choàng rách sờn. |
Sự kiêu hãnh có thể ẩn dưới chiếc áo choàng rách sờn. | |
| 13 |
Truth may be blamed, but it shall never be shamed.
Sự thật có thể bị trách móc, nhưng không bao giờ bị làm nhục. |
Sự thật có thể bị trách móc, nhưng không bao giờ bị làm nhục. | |
| 14 |
One may think what one dares not speak.
Người ta có thể nghĩ điều mình không dám nói. |
Người ta có thể nghĩ điều mình không dám nói. | |
| 15 |
A man may smile and smile and be a villain.
Một người có thể cười mãi mà vẫn là kẻ ác. |
Một người có thể cười mãi mà vẫn là kẻ ác. | |
| 16 |
Little bodies may have great souls.
Thân hình nhỏ bé có thể chứa đựng tâm hồn lớn lao. |
Thân hình nhỏ bé có thể chứa đựng tâm hồn lớn lao. | |
| 17 |
Can I borrow your calculator?
Tôi có thể mượn máy tính của bạn không? |
Tôi có thể mượn máy tính của bạn không? | |
| 18 |
You can come with us if you want to.
Bạn có thể đi cùng chúng tôi nếu muốn. |
Bạn có thể đi cùng chúng tôi nếu muốn. | |
| 19 |
You can’t park your car there.
Bạn không thể đỗ xe ở đó. |
Bạn không thể đỗ xe ở đó. | |
| 20 |
May I borrow your newspaper?
Tôi có thể mượn tờ báo của bạn không? |
Tôi có thể mượn tờ báo của bạn không? |