maximum: Tối đa
Maximum mô tả mức độ cao nhất, lớn nhất có thể của một điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
maximum
|
Phiên âm: /ˈmæksɪməm/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Mức tối đa; tối đa | Ngữ cảnh: Giá trị lớn nhất/giới hạn trên |
Ví dụ: The maximum speed is 120 km/h
Tốc độ tối đa là 120 km/h |
Tốc độ tối đa là 120 km/h |
| 2 |
2
maxima
|
Phiên âm: /ˈmæksɪmə/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các giá trị cực đại | Ngữ cảnh: Dạng số nhiều học thuật/thường |
Ví dụ: Local maxima occur at these points
Cực đại địa phương xuất hiện tại các điểm này |
Cực đại địa phương xuất hiện tại các điểm này |
| 3 |
3
maximal
|
Phiên âm: /ˈmæksɪməl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tối đa, cực đại | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/kỹ thuật |
Ví dụ: Achieve maximal efficiency
Đạt hiệu suất tối đa |
Đạt hiệu suất tối đa |
| 4 |
4
maximize
|
Phiên âm: /ˈmæksɪmaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tối đa hóa | Ngữ cảnh: Tăng đến mức cao nhất |
Ví dụ: We aim to maximize profit
Chúng tôi hướng tới tối đa hóa lợi nhuận |
Chúng tôi hướng tới tối đa hóa lợi nhuận |
| 5 |
5
maximization
|
Phiên âm: /ˌmæksɪməˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tối đa hóa | Ngữ cảnh: Quá trình/tiêu chí tối ưu |
Ví dụ: Profit maximization is not the only goal
Tối đa hóa lợi nhuận không phải mục tiêu duy nhất |
Tối đa hóa lợi nhuận không phải mục tiêu duy nhất |
| 6 |
6
max
|
Phiên âm: /mæks/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Mức tối đa; tối đa | Ngữ cảnh: Dạng khẩu ngữ/viết tắt |
Ví dụ: Keep it under 500 words max
Giữ dưới mức tối đa 500 từ |
Giữ dưới mức tối đa 500 từ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The table has a maximum length of four feet.
Chiếc bàn có chiều dài tối đa là bốn feet. |
Chiếc bàn có chiều dài tối đa là bốn feet. | |
| 2 |
The maximum load for this elevator is eight persons.
Tải trọng tối đa cho thang máy này là tám người. |
Tải trọng tối đa cho thang máy này là tám người. | |
| 3 |
The maximum load for this truck is ten ton.
Tải trọng tối đa cho xe tải này là mười tấn. |
Tải trọng tối đa cho xe tải này là mười tấn. | |
| 4 |
Dry curly hair naturally for maximum curl and shine.
Làm khô tóc xoăn tự nhiên để có độ xoăn và bóng tối đa. |
Làm khô tóc xoăn tự nhiên để có độ xoăn và bóng tối đa. | |
| 5 |
There is a maximum length of 2 500 words.
Có độ dài tối đa là 2 500 từ. |
Có độ dài tối đa là 2 500 từ. | |
| 6 |
For maximum effect do the exercises every day.
Để có hiệu quả tối đa, hãy tập các bài tập mỗi ngày. |
Để có hiệu quả tối đa, hãy tập các bài tập mỗi ngày. | |
| 7 |
The car has a maximum speed of 120 mph.
Xe có tốc độ tối đa 120 dặm / giờ. |
Xe có tốc độ tối đa 120 dặm / giờ. | |
| 8 |
The sound has reached its maximum.
Âm thanh đã đạt mức tối đa. |
Âm thanh đã đạt mức tối đa. | |
| 9 |
To minimize collateral damage maximum precision in bombing was required.
Để giảm thiểu thiệt hại tài sản đảm bảo, yêu cầu độ chính xác tối đa trong ném bom. |
Để giảm thiểu thiệt hại tài sản đảm bảo, yêu cầu độ chính xác tối đa trong ném bom. | |
| 10 |
The bomb was designed to cause the maximum amount of damage.
Quả bom được thiết kế để gây ra lượng sát thương tối đa. |
Quả bom được thiết kế để gây ra lượng sát thương tối đa. | |
| 11 |
Do not exceed the recommended maximum of three tablets a day.
Không vượt quá mức khuyến cáo tối đa là ba viên một ngày. |
Không vượt quá mức khuyến cáo tối đa là ba viên một ngày. | |
| 12 |
The offence carries a maximum prison sentence of ten years.
Hành vi phạm tội có mức án tù tối đa là mười năm. |
Hành vi phạm tội có mức án tù tối đa là mười năm. | |
| 13 |
Under planning law the maximum height for a fence or hedge is 2 metres.
Theo luật quy hoạch, chiều cao tối đa cho hàng rào hoặc hàng rào là 2 mét. |
Theo luật quy hoạch, chiều cao tối đa cho hàng rào hoặc hàng rào là 2 mét. | |
| 14 |
Laws stipulate the maximum interest rate that banks can charge.
Luật quy định mức lãi suất tối đa mà các ngân hàng có thể tính. |
Luật quy định mức lãi suất tối đa mà các ngân hàng có thể tính. | |
| 15 |
He played the situation carefully for maximum advantage.
Anh ấy đã chơi cẩn thận các tình huống để có lợi thế tối đa. |
Anh ấy đã chơi cẩn thận các tình huống để có lợi thế tối đa. | |
| 16 |
What's your maximum distance ever walked?
Khoảng cách tối đa bạn từng đi bộ là bao nhiêu? |
Khoảng cách tối đa bạn từng đi bộ là bao nhiêu? | |
| 17 |
This typeface has been chosen for maximum legibility.
Kiểu chữ này đã được chọn để dễ đọc nhất. |
Kiểu chữ này đã được chọn để dễ đọc nhất. | |
| 18 |
Both face maximum forfeitures of about $1.2 million.
Cả hai đều phải đối mặt với số tiền bị tịch thu tối đa khoảng 1,2 triệu đô la. |
Cả hai đều phải đối mặt với số tiền bị tịch thu tối đa khoảng 1,2 triệu đô la. | |
| 19 |
They made maximum use of the resources available.
Họ đã sử dụng tối đa các tài nguyên có sẵn. |
Họ đã sử dụng tối đa các tài nguyên có sẵn. | |
| 20 |
The demonstration was carefully orchestrated to attract maximum publicity.
Cuộc biểu tình được dàn dựng cẩn thận để thu hút công chúng tối đa. |
Cuộc biểu tình được dàn dựng cẩn thận để thu hút công chúng tối đa. | |
| 21 |
For maximum benefit, use your treatment every day.
Để có lợi ích tối đa, hãy sử dụng phương pháp điều trị của bạn mỗi ngày. |
Để có lợi ích tối đa, hãy sử dụng phương pháp điều trị của bạn mỗi ngày. | |
| 22 |
It was achieved with minimum fuss and maximum efficiency.
Nó đạt được với sự ồn ào tối thiểu và hiệu quả tối đa. |
Nó đạt được với sự ồn ào tối thiểu và hiệu quả tối đa. | |
| 23 |
They are seeking to realize the maximum financial gain.
Họ đang tìm cách thu được lợi nhuận tài chính tối đa. |
Họ đang tìm cách thu được lợi nhuận tài chính tối đa. | |
| 24 |
Assault carries a maximum penalty of seven years' imprisonment.
Hành hung có hình phạt tối đa là bảy năm tù. |
Hành hung có hình phạt tối đa là bảy năm tù. | |
| 25 |
The plant is operating at maximum capacity .
Nhà máy đang hoạt động tối đa công suất. |
Nhà máy đang hoạt động tối đa công suất. | |
| 26 |
This hall holds a maximum of seventy people.
Hội trường này chứa tối đa bảy mươi người. |
Hội trường này chứa tối đa bảy mươi người. | |
| 27 |
The rebels tunnelled out of a maximum security jail.
Phiến quân đào hầm ra khỏi nhà tù an ninh tối đa. |
Phiến quân đào hầm ra khỏi nhà tù an ninh tối đa. | |
| 28 |
You have to develop your capabilities to the maximum.
Bạn phải phát huy hết khả năng của mình. |
Bạn phải phát huy hết khả năng của mình. | |
| 29 |
During the court hearing[], the prosecutor said she would seek maximum prison sentences.
Trong phiên xử tại tòa [tuyên án .com], công tố viên nói rằng cô ấy sẽ tìm kiếm mức án tù tối đa. |
Trong phiên xử tại tòa [tuyên án .com], công tố viên nói rằng cô ấy sẽ tìm kiếm mức án tù tối đa. |