Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

materialization là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ materialization trong tiếng Anh

materialization /məˌtɪəriəlaɪˈzeɪʃn/
- Danh từ : Sự hiện thực hóa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "materialization"

1 material
Phiên âm: /məˈtɪəriəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vật liệu; tư liệu Ngữ cảnh: Chỉ chất liệu, tài liệu dùng trong học tập/sản xuất

Ví dụ:

The building uses eco-friendly materials

Tòa nhà sử dụng vật liệu thân thiện môi trường

2 material
Phiên âm: /məˈtɪəriəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc vật chất; quan trọng Ngữ cảnh: Hữu hình/thiết yếu cho kết quả

Ví dụ:

We found no material differences between the two groups

Chúng tôi không tìm thấy khác biệt đáng kể giữa hai nhóm

3 materially
Phiên âm: /məˈtɪəriəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đáng kể; về mặt vật chất Ngữ cảnh: Nhấn mạnh mức độ/khía cạnh vật chất

Ví dụ:

The policy won’t materially affect prices

Chính sách sẽ không ảnh hưởng đáng kể đến giá

4 materialize
Phiên âm: /məˈtɪəriəlaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thành hiện thực; xuất hiện Ngữ cảnh: Kế hoạch/điều dự kiến trở thành thật

Ví dụ:

The deal failed to materialize

Thỏa thuận đã không thành hiện thực

5 materialization
Phiên âm: /məˌtɪəriəlaɪˈzeɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hiện thực hóa Ngữ cảnh: Quá trình trở nên hữu hình/thực tế

Ví dụ:

The materialization of the project took years

Sự hiện thực hóa dự án mất nhiều năm

6 materialism
Phiên âm: /məˈtɪəriəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa vật chất Ngữ cảnh: Coi trọng của cải vật chất

Ví dụ:

The novel critiques modern materialism

Tiểu thuyết phê phán chủ nghĩa vật chất hiện đại

7 materialist
Phiên âm: /məˈtɪəriəlɪst/ Loại từ: Danh từ/Tính từ Nghĩa: Người theo chủ nghĩa vật chất; duy vật Ngữ cảnh: Quan điểm đề cao vật chất

Ví dụ:

He was labeled a materialist by critics

Anh ta bị các nhà phê bình gọi là người theo chủ nghĩa vật chất

8 materialistic
Phiên âm: /məˌtɪəriəˈlɪstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vật chất, thực dụng Ngữ cảnh: Quá chú trọng tiền bạc/vật chất

Ví dụ:

A materialistic lifestyle can be unfulfilling

Lối sống vật chất có thể không thỏa mãn

9 materiality
Phiên âm: /məˌtɪəriˈæləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính trọng yếu (kế toán); tính vật chất Ngữ cảnh: Mức độ ảnh hưởng đáng kể

Ví dụ:

We assessed the materiality of the error

Chúng tôi đánh giá tính trọng yếu của sai sót

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!