Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

massiveness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ massiveness trong tiếng Anh

massiveness /ˈmæsɪvnəs/
- Danh từ : Sự đồ sộ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "massiveness"

1 massive
Phiên âm: /ˈmæsɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: To lớn, đồ sộ Ngữ cảnh: Mô tả kích thước/quy mô/mức độ rất lớn

Ví dụ:

The company made a massive investment in AI

Công ty đã đầu tư rất lớn vào AI

2 massively
Phiên âm: /ˈmæsɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Rất lớn, ồ ạt Ngữ cảnh: Nhấn mạnh quy mô/mức độ

Ví dụ:

Orders increased massively after the sale

Đơn hàng tăng ồ ạt sau đợt giảm giá

3 massiveness
Phiên âm: /ˈmæsɪvnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đồ sộ Ngữ cảnh: Tính chất/độ lớn nổi bật của vật

Ví dụ:

The bridge’s massiveness impressed everyone

Sự đồ sộ của cây cầu khiến ai cũng ấn tượng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!