| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
margin
|
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lề; biên độ; mức chênh | Ngữ cảnh: Dùng trong in ấn, kinh tế, thống kê |
Ví dụ: The company increased its profit margin
Công ty tăng biên lợi nhuận |
Công ty tăng biên lợi nhuận |
| 2 |
2
marginal
|
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪnəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ở rìa; không đáng kể | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội |
Ví dụ: Marginal benefits were small
Lợi ích biên rất nhỏ |
Lợi ích biên rất nhỏ |
| 3 |
3
marginally
|
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪnəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một chút; không đáng kể | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh mức độ |
Ví dụ: Sales rose marginally
Doanh số tăng nhẹ |
Doanh số tăng nhẹ |
| 4 |
4
margin-based
|
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪn beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên biên độ | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Margin-based pricing works
Định giá dựa trên biên độ hiệu quả |
Định giá dựa trên biên độ hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||