Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

marginally là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ marginally trong tiếng Anh

marginally /ˈmɑːdʒɪnəli/
- Trạng từ : Một chút; không đáng kể

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "marginally"

1 margin
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lề; biên độ; mức chênh Ngữ cảnh: Dùng trong in ấn, kinh tế, thống kê

Ví dụ:

The company increased its profit margin

Công ty tăng biên lợi nhuận

2 marginal
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪnəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ở rìa; không đáng kể Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội

Ví dụ:

Marginal benefits were small

Lợi ích biên rất nhỏ

3 marginally
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪnəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một chút; không đáng kể Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh mức độ

Ví dụ:

Sales rose marginally

Doanh số tăng nhẹ

4 margin-based
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪn beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên biên độ Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích

Ví dụ:

Margin-based pricing works

Định giá dựa trên biên độ hiệu quả

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!