Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

margin là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ margin trong tiếng Anh

margin /ˈmɑːdʒɪn/
- adverb : lề

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

margin: Lề; biên độ; lợi nhuận

Margin là danh từ chỉ khoảng trống ở mép giấy, khoảng cách an toàn, hoặc chênh lệch lợi nhuận trong kinh doanh.

  • Write your name in the top margin. (Viết tên bạn ở lề trên.)
  • The company increased its profit margin. (Công ty đã tăng lợi nhuận.)
  • We won by a narrow margin. (Chúng tôi thắng với cách biệt nhỏ.)

Bảng biến thể từ "margin"

1 margin
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lề; biên độ; mức chênh Ngữ cảnh: Dùng trong in ấn, kinh tế, thống kê

Ví dụ:

The company increased its profit margin

Công ty tăng biên lợi nhuận

2 marginal
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪnəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ở rìa; không đáng kể Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội

Ví dụ:

Marginal benefits were small

Lợi ích biên rất nhỏ

3 marginally
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪnəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một chút; không đáng kể Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh mức độ

Ví dụ:

Sales rose marginally

Doanh số tăng nhẹ

4 margin-based
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪn beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên biên độ Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích

Ví dụ:

Margin-based pricing works

Định giá dựa trên biên độ hiệu quả

Danh sách câu ví dụ:

the left-hand/right-hand margin

lề trái / phải

Ôn tập Lưu sổ

a narrow/wide margin

biên độ hẹp / rộng

Ôn tập Lưu sổ

notes scribbled in the margin

ghi chú nguệch ngoạc ở lề

Ôn tập Lưu sổ

He won by a narrow margin.

Anh ta thắng với tỷ số sít sao.

Ôn tập Lưu sổ

She beat the other runners by a margin of ten seconds.

Cô ấy đánh bại các vận động viên khác với cách biệt mười giây.

Ôn tập Lưu sổ

Members voted by a margin of 7–1 to become a public limited company.

Các thành viên đã bỏ phiếu với tỷ lệ chênh lệch 7–1 để trở thành công ty trách nhiệm hữu hạn đại chúng.

Ôn tập Lưu sổ

What are your average operating margins?

Biên lợi nhuận hoạt động trung bình của bạn là bao nhiêu?

Ôn tập Lưu sổ

a gross margin of 45 per cent

tỷ suất lợi nhuận gộp 45%

Ôn tập Lưu sổ

a safety margin

biên độ an toàn

Ôn tập Lưu sổ

The narrow gateway left me little margin for error as I reversed the car.

Cửa ngõ hẹp khiến tôi mắc lỗi khi lùi xe.

Ôn tập Lưu sổ

the eastern margin of the Indian Ocean

rìa phía đông của Ấn Độ Dương

Ôn tập Lưu sổ

people living on the margins of society

những người sống bên lề xã hội

Ôn tập Lưu sổ

He had an 18-second margin over his nearest rival.

Anh có khoảng cách 18 giây so với đối thủ gần nhất.

Ôn tập Lưu sổ

He won by the narrowest of margins.

Ông ấy thắng nhờ biên độ hẹp nhất.

Ôn tập Lưu sổ

The amendment passed by an overwhelming margin.

Bản sửa đổi được thông qua với tỷ lệ áp đảo.

Ôn tập Lưu sổ

The election is likely to be decided by razor-thin margins.

Cuộc bầu cử có khả năng được quyết định bởi lợi nhuận mỏng như dao cạo.

Ôn tập Lưu sổ

The winning margin was only 8 seconds.

Biên độ chiến thắng chỉ là 8 giây.

Ôn tập Lưu sổ

How does the company get by with such razor-thin margins?

Làm thế nào mà công ty có được lợi nhuận như dao cạo?

Ôn tập Lưu sổ

The company relies on fat margins from luxury models.

Công ty dựa vào tỷ suất lợi nhuận cao từ các mẫu xe sang.

Ôn tập Lưu sổ

They are operating at very low margins.

Họ đang hoạt động với tỷ suất lợi nhuận rất thấp.

Ôn tập Lưu sổ

They hope to improve their margins on computers.

Họ hy vọng cải thiện lợi nhuận trên máy tính.

Ôn tập Lưu sổ

The schedule left no margin for error.

Lịch trình không để lại sai sót.

Ôn tập Lưu sổ

We have substantial reserves, which provide a good margin for uncertainties.

Chúng tôi có nguồn dự trữ đáng kể, mang lại tỷ suất lợi nhuận tốt cho những trường hợp không chắc chắn.

Ôn tập Lưu sổ