margin: Lề; biên độ; lợi nhuận
Margin là danh từ chỉ khoảng trống ở mép giấy, khoảng cách an toàn, hoặc chênh lệch lợi nhuận trong kinh doanh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
margin
|
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lề; biên độ; mức chênh | Ngữ cảnh: Dùng trong in ấn, kinh tế, thống kê |
Ví dụ: The company increased its profit margin
Công ty tăng biên lợi nhuận |
Công ty tăng biên lợi nhuận |
| 2 |
2
marginal
|
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪnəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ở rìa; không đáng kể | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội |
Ví dụ: Marginal benefits were small
Lợi ích biên rất nhỏ |
Lợi ích biên rất nhỏ |
| 3 |
3
marginally
|
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪnəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một chút; không đáng kể | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh mức độ |
Ví dụ: Sales rose marginally
Doanh số tăng nhẹ |
Doanh số tăng nhẹ |
| 4 |
4
margin-based
|
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪn beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên biên độ | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Margin-based pricing works
Định giá dựa trên biên độ hiệu quả |
Định giá dựa trên biên độ hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Leave a wide margin on the left-hand side of the page.
Hãy để lề rộng ở bên trái trang giấy. |
Hãy để lề rộng ở bên trái trang giấy. | |
| 2 |
The party won by a narrow margin.
Đảng đó thắng với cách biệt sít sao. |
Đảng đó thắng với cách biệt sít sao. | |
| 3 |
There were notes scribbled in the margin.
Có những ghi chú được viết nguệch ngoạc ở lề. |
Có những ghi chú được viết nguệch ngoạc ở lề. | |
| 4 |
He won by a narrow margin.
Anh ấy thắng với cách biệt sít sao. |
Anh ấy thắng với cách biệt sít sao. | |
| 5 |
She beat the other runners by a margin of ten seconds.
Cô ấy đánh bại các vận động viên khác với cách biệt mười giây. |
Cô ấy đánh bại các vận động viên khác với cách biệt mười giây. | |
| 6 |
Members voted by a margin of 7 to 1 to become a public limited company.
Các thành viên đã bỏ phiếu với tỷ lệ 7 trên 1 để trở thành công ty đại chúng. |
Các thành viên đã bỏ phiếu với tỷ lệ 7 trên 1 để trở thành công ty đại chúng. | |
| 7 |
What are your average operating margins?
Biên lợi nhuận hoạt động trung bình của bạn là bao nhiêu? |
Biên lợi nhuận hoạt động trung bình của bạn là bao nhiêu? | |
| 8 |
The company reported a gross margin of 45 per cent.
Công ty báo cáo biên lợi nhuận gộp 45 phần trăm. |
Công ty báo cáo biên lợi nhuận gộp 45 phần trăm. | |
| 9 |
We need to allow a safety margin in the budget.
Chúng ta cần chừa một biên độ an toàn trong ngân sách. |
Chúng ta cần chừa một biên độ an toàn trong ngân sách. | |
| 10 |
The narrow gateway left me little margin for error as I reversed the car.
Cổng hẹp khiến tôi có rất ít khoảng sai sót khi lùi xe. |
Cổng hẹp khiến tôi có rất ít khoảng sai sót khi lùi xe. | |
| 11 |
The island lies on the eastern margin of the Indian Ocean.
Hòn đảo nằm ở rìa phía đông của Ấn Độ Dương. |
Hòn đảo nằm ở rìa phía đông của Ấn Độ Dương. | |
| 12 |
Many people still live on the margins of society.
Nhiều người vẫn sống bên lề xã hội. |
Nhiều người vẫn sống bên lề xã hội. | |
| 13 |
He had an 18-second margin over his nearest rival.
Anh ấy có cách biệt 18 giây so với đối thủ gần nhất. |
Anh ấy có cách biệt 18 giây so với đối thủ gần nhất. | |
| 14 |
He won by the narrowest of margins.
Anh ấy thắng với cách biệt sít sao nhất. |
Anh ấy thắng với cách biệt sít sao nhất. | |
| 15 |
The amendment passed by an overwhelming margin.
Tu chính án được thông qua với đa số áp đảo. |
Tu chính án được thông qua với đa số áp đảo. | |
| 16 |
The election is likely to be decided by razor-thin margins.
Cuộc bầu cử có khả năng được quyết định bởi những cách biệt cực kỳ sít sao. |
Cuộc bầu cử có khả năng được quyết định bởi những cách biệt cực kỳ sít sao. | |
| 17 |
The winning margin was only eight seconds.
Cách biệt chiến thắng chỉ là tám giây. |
Cách biệt chiến thắng chỉ là tám giây. | |
| 18 |
How does the company get by with such razor-thin margins?
Làm sao công ty có thể xoay xở với biên lợi nhuận mỏng như vậy? |
Làm sao công ty có thể xoay xở với biên lợi nhuận mỏng như vậy? | |
| 19 |
The company relies on fat margins from luxury models.
Công ty dựa vào biên lợi nhuận cao từ các mẫu xe sang. |
Công ty dựa vào biên lợi nhuận cao từ các mẫu xe sang. | |
| 20 |
They are operating at very low margins.
Họ đang hoạt động với biên lợi nhuận rất thấp. |
Họ đang hoạt động với biên lợi nhuận rất thấp. | |
| 21 |
They hope to improve their margins on computers.
Họ hy vọng cải thiện biên lợi nhuận từ máy tính. |
Họ hy vọng cải thiện biên lợi nhuận từ máy tính. | |
| 22 |
The schedule left no margin for error.
Lịch trình không chừa chỗ cho sai sót. |
Lịch trình không chừa chỗ cho sai sót. | |
| 23 |
We have substantial reserves, which provide a good margin for uncertainties.
Chúng tôi có nguồn dự trữ đáng kể, tạo ra biên độ an toàn tốt trước những điều không chắc chắn. |
Chúng tôi có nguồn dự trữ đáng kể, tạo ra biên độ an toàn tốt trước những điều không chắc chắn. |