Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mansioned là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mansioned trong tiếng Anh

mansioned /ˈmænʃənd/
- Tính từ : Có nhiều biệt thự

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "mansioned"

1 mansion
Phiên âm: /ˈmænʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Biệt thự lớn Ngữ cảnh: Dùng mô tả nhà sang trọng

Ví dụ:

They live in a mansion

Họ sống trong một biệt thự

2 mansioned
Phiên âm: /ˈmænʃənd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có nhiều biệt thự Ngữ cảnh: Dùng trong văn học (hiếm)

Ví dụ:

A mansioned estate stood nearby

Một khu đất có nhiều biệt thự ở gần đó

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!