mansion: Dinh thự
Mansion là danh từ chỉ ngôi nhà rất lớn, sang trọng, thường thuộc về người giàu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mansion
|
Phiên âm: /ˈmænʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Biệt thự lớn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả nhà sang trọng |
Ví dụ: They live in a mansion
Họ sống trong một biệt thự |
Họ sống trong một biệt thự |
| 2 |
2
mansioned
|
Phiên âm: /ˈmænʃənd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có nhiều biệt thự | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học (hiếm) |
Ví dụ: A mansioned estate stood nearby
Một khu đất có nhiều biệt thự ở gần đó |
Một khu đất có nhiều biệt thự ở gần đó |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The family owns an 18th-century country mansion.
Gia đình đó sở hữu một dinh thự vùng quê từ thế kỷ 18. |
Gia đình đó sở hữu một dinh thự vùng quê từ thế kỷ 18. | |
| 2 |
The historic mansion stands in 160 acres of parkland.
Dinh thự lịch sử này nằm trong khu công viên rộng 160 mẫu Anh. |
Dinh thự lịch sử này nằm trong khu công viên rộng 160 mẫu Anh. | |
| 3 |
The restaurant is housed in an exquisite colonial mansion in the city centre.
Nhà hàng nằm trong một dinh thự thuộc địa tinh xảo ở trung tâm thành phố. |
Nhà hàng nằm trong một dinh thự thuộc địa tinh xảo ở trung tâm thành phố. | |
| 4 |
He lives at 2 Moscow Mansions on Cromwell Road.
Anh ấy sống tại số 2 Moscow Mansions trên đường Cromwell. |
Anh ấy sống tại số 2 Moscow Mansions trên đường Cromwell. |