Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

manipulatively là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ manipulatively trong tiếng Anh

manipulatively /məˈnɪpjələtɪvli/
- Trạng từ : Một cách thao túng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "manipulatively"

1 manipulation
Phiên âm: /məˌnɪpjəˈleɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thao túng Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý/chính trị

Ví dụ:

Media manipulation is harmful

Sự thao túng truyền thông gây hại

2 manipulate
Phiên âm: /məˈnɪpjuleɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thao túng; điều khiển Ngữ cảnh: Dùng cho hành vi kiểm soát không minh bạch

Ví dụ:

He manipulated the data

Anh ta thao túng dữ liệu

3 manipulative
Phiên âm: /məˈnɪpjələtɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính thao túng Ngữ cảnh: Dùng đánh giá hành vi

Ví dụ:

Manipulative tactics failed

Chiến thuật thao túng thất bại

4 manipulatively
Phiên âm: /məˈnɪpjələtɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách thao túng Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích hành vi

Ví dụ:

He spoke manipulatively

Anh ta nói chuyện một cách thao túng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!