| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mall
|
Phiên âm: /mɔːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trung tâm thương mại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một khu vực lớn có nhiều cửa hàng bán lẻ |
Ví dụ: We spent the afternoon shopping at the mall
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để mua sắm tại trung tâm thương mại |
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để mua sắm tại trung tâm thương mại |
| 2 |
2
malls
|
Phiên âm: /mɔːlz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các trung tâm thương mại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều trung tâm thương mại |
Ví dụ: The city has several new malls
Thành phố có vài trung tâm thương mại mới |
Thành phố có vài trung tâm thương mại mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||