mall: Trung tâm mua sắm
Mall là một khu vực hoặc tòa nhà lớn chứa các cửa hàng và dịch vụ cho phép mua sắm trong nhà.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mall
|
Phiên âm: /mɔːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trung tâm thương mại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một khu vực lớn có nhiều cửa hàng bán lẻ |
Ví dụ: We spent the afternoon shopping at the mall
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để mua sắm tại trung tâm thương mại |
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để mua sắm tại trung tâm thương mại |
| 2 |
2
malls
|
Phiên âm: /mɔːlz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các trung tâm thương mại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều trung tâm thương mại |
Ví dụ: The city has several new malls
Thành phố có vài trung tâm thương mại mới |
Thành phố có vài trung tâm thương mại mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I'll wander around the mall for half an hour.
Tôi sẽ đi lang thang quanh trung tâm mua sắm trong nửa giờ. |
Tôi sẽ đi lang thang quanh trung tâm mua sắm trong nửa giờ. | |
| 2 |
We are going to build a shopping mall in this area.
Chúng tôi sẽ xây một trung tâm mua sắm trong khu vực này. |
Chúng tôi sẽ xây một trung tâm mua sắm trong khu vực này. | |
| 3 |
Townspeople have flocked to the new shopping mall.
Người dân thị trấn đã đổ xô đến trung tâm mua sắm mới. |
Người dân thị trấn đã đổ xô đến trung tâm mua sắm mới. | |
| 4 |
There is a large mall on the street.
Có một trung tâm mua sắm lớn trên con phố này. |
Có một trung tâm mua sắm lớn trên con phố này. | |
| 5 |
Joe runs a hamburger concession in the mall.
Joe điều hành một quầy bán hamburger trong trung tâm mua sắm. |
Joe điều hành một quầy bán hamburger trong trung tâm mua sắm. | |
| 6 |
Thousands of people crammed the mall on Sunday.
Hàng nghìn người chen kín trung tâm mua sắm vào Chủ nhật. |
Hàng nghìn người chen kín trung tâm mua sắm vào Chủ nhật. | |
| 7 |
The crowds thronged into the mall.
Đám đông ùn ùn kéo vào trung tâm mua sắm. |
Đám đông ùn ùn kéo vào trung tâm mua sắm. | |
| 8 |
I saw Sally last Saturday at the mall.
Tôi đã gặp Sally thứ Bảy tuần trước ở trung tâm mua sắm. |
Tôi đã gặp Sally thứ Bảy tuần trước ở trung tâm mua sắm. | |
| 9 |
The local kids hang out at the mall.
Bọn trẻ địa phương tụ tập chơi ở trung tâm mua sắm. |
Bọn trẻ địa phương tụ tập chơi ở trung tâm mua sắm. | |
| 10 |
The mall was teeming with shoppers that Saturday.
Thứ Bảy hôm đó, trung tâm mua sắm đông nghịt người mua sắm. |
Thứ Bảy hôm đó, trung tâm mua sắm đông nghịt người mua sắm. | |
| 11 |
This mall is a shopper's paradise.
Trung tâm mua sắm này là thiên đường của người mua sắm. |
Trung tâm mua sắm này là thiên đường của người mua sắm. | |
| 12 |
Jodie came home from the mall with bags of loot.
Jodie từ trung tâm mua sắm về nhà với rất nhiều túi đồ. |
Jodie từ trung tâm mua sắm về nhà với rất nhiều túi đồ. | |
| 13 |
Head towards the mall.
Hãy đi về phía trung tâm thương mại. |
Hãy đi về phía trung tâm thương mại. | |
| 14 |
Let's meet at the mall and go see a movie.
Chúng ta hãy gặp nhau ở trung tâm mua sắm rồi đi xem phim. |
Chúng ta hãy gặp nhau ở trung tâm mua sắm rồi đi xem phim. | |
| 15 |
The shopping mall is covered over with an enormous glass roof.
Trung tâm mua sắm được che phủ bằng một mái kính khổng lồ. |
Trung tâm mua sắm được che phủ bằng một mái kính khổng lồ. | |
| 16 |
Plans to build a new mall were deep-sixed after protests from local residents.
Kế hoạch xây trung tâm mua sắm mới đã bị hủy bỏ sau các cuộc phản đối của cư dân địa phương. |
Kế hoạch xây trung tâm mua sắm mới đã bị hủy bỏ sau các cuộc phản đối của cư dân địa phương. | |
| 17 |
We spent the morning trudging around the mall looking for a suitable gift.
Chúng tôi dành cả buổi sáng lê bước quanh trung tâm mua sắm để tìm một món quà phù hợp. |
Chúng tôi dành cả buổi sáng lê bước quanh trung tâm mua sắm để tìm một món quà phù hợp. | |
| 18 |
There are plans to build a new mall in the middle of town.
Có kế hoạch xây một trung tâm mua sắm mới ở trung tâm thị trấn. |
Có kế hoạch xây một trung tâm mua sắm mới ở trung tâm thị trấn. | |
| 19 |
They're holding the event at a nearby shopping mall.
Họ đang tổ chức sự kiện tại một trung tâm mua sắm gần đó. |
Họ đang tổ chức sự kiện tại một trung tâm mua sắm gần đó. | |
| 20 |
Fairbank became something of a shopping mall.
Fairbank đã trở thành một nơi giống như trung tâm mua sắm. |
Fairbank đã trở thành một nơi giống như trung tâm mua sắm. | |
| 21 |
Suddenly Tony Angotti burst through the mall doors.
Đột nhiên Tony Angotti lao qua cửa trung tâm mua sắm. |
Đột nhiên Tony Angotti lao qua cửa trung tâm mua sắm. | |
| 22 |
My friend was hungry, so we drove to a shopping mall to get some food.
Bạn tôi đói, nên chúng tôi lái xe đến một trung tâm mua sắm để kiếm đồ ăn. |
Bạn tôi đói, nên chúng tôi lái xe đến một trung tâm mua sắm để kiếm đồ ăn. | |
| 23 |
There were always gangs of kids hanging around the mall.
Luôn có những nhóm trẻ tụ tập quanh trung tâm mua sắm. |
Luôn có những nhóm trẻ tụ tập quanh trung tâm mua sắm. | |
| 24 |
Movie theaters are harder to repurpose than ordinary stores in a shopping mall.
Rạp chiếu phim khó chuyển đổi công năng hơn các cửa hàng thông thường trong trung tâm mua sắm. |
Rạp chiếu phim khó chuyển đổi công năng hơn các cửa hàng thông thường trong trung tâm mua sắm. | |
| 25 |
There are 40 shops, cafes, and restaurants in a covered mall.
Có 40 cửa hàng, quán cà phê và nhà hàng trong một trung tâm mua sắm có mái che. |
Có 40 cửa hàng, quán cà phê và nhà hàng trong một trung tâm mua sắm có mái che. | |
| 26 |
They hit the mall for a wild shopping spree.
Họ đến trung tâm mua sắm để mua sắm thỏa thích. |
Họ đến trung tâm mua sắm để mua sắm thỏa thích. | |
| 27 |
“Where'd you get those earrings?” “At the mall.”
“Bạn mua đôi bông tai đó ở đâu?” “Ở trung tâm mua sắm.” |
“Bạn mua đôi bông tai đó ở đâu?” “Ở trung tâm mua sắm.” | |
| 28 |
They reported him to mall security.
Họ đã báo anh ta với bộ phận an ninh trung tâm mua sắm. |
Họ đã báo anh ta với bộ phận an ninh trung tâm mua sắm. | |
| 29 |
The website is a virtual shopping mall.
Trang web này là một trung tâm mua sắm ảo. |
Trang web này là một trung tâm mua sắm ảo. | |
| 30 |
He operates phone repair kiosks in malls in Florida, Georgia, and Virginia.
Anh ấy điều hành các quầy sửa điện thoại trong các trung tâm mua sắm ở Florida, Georgia và Virginia. |
Anh ấy điều hành các quầy sửa điện thoại trong các trung tâm mua sắm ở Florida, Georgia và Virginia. | |
| 31 |
Shoppers are flocking to Dubai's huge malls and supermarkets.
Người mua sắm đang đổ xô đến các trung tâm thương mại và siêu thị khổng lồ của Dubai. |
Người mua sắm đang đổ xô đến các trung tâm thương mại và siêu thị khổng lồ của Dubai. |