Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

maleness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ maleness trong tiếng Anh

maleness /ˈmeɪlnəs/
- Danh từ : Tính nam

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "maleness"

1 male
Phiên âm: /meɪl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nam, đực Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giới tính nam

Ví dụ:

The male lion is larger than the female

Con sư tử đực lớn hơn con cái

2 male
Phiên âm: /meɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nam giới Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đàn ông hoặc giới tính nam

Ví dụ:

He is the only male in the group

Anh ấy là người đàn ông duy nhất trong nhóm

3 maleness
Phiên âm: /ˈmeɪlnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính nam Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bản chất hoặc đặc điểm của giới tính nam

Ví dụ:

His maleness was evident in his deep voice

Tính nam của anh ấy thể hiện rõ qua giọng nói trầm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!