| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
male
|
Phiên âm: /meɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nam, đực | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giới tính nam |
Ví dụ: The male lion is larger than the female
Con sư tử đực lớn hơn con cái |
Con sư tử đực lớn hơn con cái |
| 2 |
2
male
|
Phiên âm: /meɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nam giới | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đàn ông hoặc giới tính nam |
Ví dụ: He is the only male in the group
Anh ấy là người đàn ông duy nhất trong nhóm |
Anh ấy là người đàn ông duy nhất trong nhóm |
| 3 |
3
maleness
|
Phiên âm: /ˈmeɪlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính nam | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bản chất hoặc đặc điểm của giới tính nam |
Ví dụ: His maleness was evident in his deep voice
Tính nam của anh ấy thể hiện rõ qua giọng nói trầm |
Tính nam của anh ấy thể hiện rõ qua giọng nói trầm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||