Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

male là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ male trong tiếng Anh

male /meɪl/
- (adj) (n) : trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

male: Nam giới

Male mô tả giới tính của một người đàn ông hoặc động vật đực.

  • The male actor received an award for his performance. (Nam diễn viên nhận giải thưởng cho màn trình diễn của anh ấy.)
  • Male cats are usually larger than females. (Mèo đực thường lớn hơn mèo cái.)
  • The male students participated in the competition. (Các nam sinh viên đã tham gia vào cuộc thi.)

Bảng biến thể từ "male"

1 male
Phiên âm: /meɪl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nam, đực Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giới tính nam

Ví dụ:

The male lion is larger than the female

Con sư tử đực lớn hơn con cái

2 male
Phiên âm: /meɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nam giới Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đàn ông hoặc giới tính nam

Ví dụ:

He is the only male in the group

Anh ấy là người đàn ông duy nhất trong nhóm

3 maleness
Phiên âm: /ˈmeɪlnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính nam Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bản chất hoặc đặc điểm của giới tính nam

Ví dụ:

His maleness was evident in his deep voice

Tính nam của anh ấy thể hiện rõ qua giọng nói trầm

Danh sách câu ví dụ:

These clubs are the last bastions of male privilege.

Những câu lạc bộ này là pháo đài cuối cùng của đặc quyền nam giới.

Ôn tập Lưu sổ

The male has beautiful tail feathers.

Con đực có bộ lông đuôi đẹp.

Ôn tập Lưu sổ

The male ape defends his females from other males.

Con vượn đực bảo vệ con cái của mình khỏi những con đực khác.

Ôn tập Lưu sổ

There is no exact male equivalent for witches.

Không có nam giới chính xác tương đương cho phù thủy.

Ôn tập Lưu sổ

This is a male magazine.

Đây là một tạp chí dành cho nam giới.

Ôn tập Lưu sổ

Many women earn less than their male colleagues.

Nhiều phụ nữ kiếm được ít hơn các đồng nghiệp nam của họ.

Ôn tập Lưu sổ

The male sperm fertilizes the female egg.

Tinh trùng đực thụ tinh với trứng cái.

Ôn tập Lưu sổ

The male reproductive organs are exterior to the body.

Cơ quan sinh sản của nam giới nằm bên ngoài cơ thể.

Ôn tập Lưu sổ

Testosterone is the male sex hormone.

Testosterone là hormone sinh dục nam.

Ôn tập Lưu sổ

God is often conceived of as male.

Chúa thường được coi là nam giới.

Ôn tập Lưu sổ

The club is the last stonghold of male privilege.

Câu lạc bộ là thành trì cuối cùng của đặc quyền nam giới.

Ôn tập Lưu sổ

I want to have a male friend.

Tôi muốn có một người bạn nam.

Ôn tập Lưu sổ

The male bird is barely distinguishable from the female.

Chim trống hầu như không phân biệt được với chim mái.

Ôn tập Lưu sổ

The male birds are more colourful than the females.

Chim trống có nhiều màu sắc hơn chim mái.

Ôn tập Lưu sổ

The average male tiger weighs around 200 kg.

Con hổ đực trung bình nặng khoảng 200 kg.

Ôn tập Lưu sổ

Agricultural work is traditionally seen as a male occupation.

Công việc nông nghiệp theo truyền thống được coi là nghề của nam giới.

Ôn tập Lưu sổ

He has subjugated a male lion.

Anh ta đã khuất phục được một con sư tử đực.

Ôn tập Lưu sổ

He is a male chauvinist.

Ông là một nam giới theo chủ nghĩa sô vanh.

Ôn tập Lưu sổ

The club is an exclusively male preserve.

Câu lạc bộ là một bảo tồn dành riêng cho nam giới.

Ôn tập Lưu sổ

The male bird performs a sort of mating dance before copulating with the female.

Chim trống biểu diễn một điệu nhảy giao phối trước khi giao phối với chim mái.

Ôn tập Lưu sổ

The bright plumage of many male birds has evolved to attract females.

Bộ lông sáng màu của nhiều loài chim đực đã phát triển để thu hút con cái.

Ôn tập Lưu sổ

Women soldiers will join their male counterparts at the army base.

Các binh sĩ nữ sẽ tham gia cùng các đồng đội nam của họ tại căn cứ quân đội.

Ôn tập Lưu sổ

All the attackers were male, aged between 25 and 30.

Tất cả những kẻ tấn công đều là nam giới, tuổi từ 25 đến 30.

Ôn tập Lưu sổ

The female of the species is more deadly than the male.

Con cái của loài này chết nhiều hơn con đực.

Ôn tập Lưu sổ

She alleged that there was rampant drug use among the male members of the group.

Cô ấy cáo buộc rằng các thành viên nam của nhóm đã sử dụng ma túy tràn lan.

Ôn tập Lưu sổ

The female bird incubates the eggs for about sixteen days while the male brings food.

Chim mái ấp trứng trong khoảng mười sáu ngày trong khi chim trống mang thức ăn đến.

Ôn tập Lưu sổ

I say "boys" advisedly because we are talking almost entirely about male behaviour.

Tôi khuyên "các chàng trai" vì chúng ta đang nói gần như hoàn toàn về hành vi của nam giới.

Ôn tập Lưu sổ

Nate Parker was the romantic male lead in the film.

Nate Parker là nam chính lãng mạn trong phim.

Ôn tập Lưu sổ

His only male role model is his school soccer coach, Ben.

Hình mẫu nam giới duy nhất của anh ấy là huấn luyện viên bóng đá của trường anh ấy, Ben.

Ôn tập Lưu sổ

About 40 per cent of the city's male population smoke.

Khoảng 40% dân số nam của thành phố hút thuốc.

Ôn tập Lưu sổ

a decrease in the ratio of male to female babies

giảm tỷ lệ trẻ sơ sinh nam so với trẻ sơ sinh nữ

Ôn tập Lưu sổ

In the past, scientists studied male physiology and applied the findings to women.

Trong quá khứ, các nhà khoa học đã nghiên cứu sinh lý nam giới và áp dụng những phát hiện này cho phụ nữ.

Ôn tập Lưu sổ

Beautiful male bodies abound in the visual art of the period.

Cơ thể nam giới đẹp có rất nhiều trong nghệ thuật tạo hình của thời kỳ này.

Ôn tập Lưu sổ

Indigenous male life expectancy is 69 years.

Tuổi thọ của nam giới bản địa là 69 tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

I had grown up in a very male environment.

Tôi lớn lên trong một môi trường rất đàn ông.

Ôn tập Lưu sổ

That was a very male way of dealing with things.

Đó là một cách xử lý mọi việc rất nam tính.

Ôn tập Lưu sổ

an essentially male Western view of progress

một quan điểm về sự tiến bộ của nam giới về cơ bản là nam giới

Ôn tập Lưu sổ