Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

makeup là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ makeup trong tiếng Anh

makeup /ˈmeɪkʌp/
- Động từ : Tạo dựng lại, bồi đắp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "makeup"

1 make-up
Phiên âm: /ˈmeɪkʌp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trang điểm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc sử dụng mỹ phẩm để làm đẹp

Ví dụ:

She spent an hour on her make-up before the event

Cô ấy đã dành một giờ trang điểm trước sự kiện

2 make-up
Phiên âm: /ˈmeɪkʌp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cấu tạo, sự kết hợp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kết hợp các yếu tố hoặc phần trong một tổng thể

Ví dụ:

The make-up of the team is very diverse

Cấu trúc của đội ngũ rất đa dạng

3 makeup
Phiên âm: /ˈmeɪkʌp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tạo dựng lại, bồi đắp Ngữ cảnh: Dùng khi nói về việc làm lại hoặc sửa chữa, bồi thường

Ví dụ:

They made up after the argument

Họ đã làm hòa sau cuộc tranh cãi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!