| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
make-up
|
Phiên âm: /ˈmeɪkʌp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trang điểm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc sử dụng mỹ phẩm để làm đẹp |
Ví dụ: She spent an hour on her make-up before the event
Cô ấy đã dành một giờ trang điểm trước sự kiện |
Cô ấy đã dành một giờ trang điểm trước sự kiện |
| 2 |
2
make-up
|
Phiên âm: /ˈmeɪkʌp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cấu tạo, sự kết hợp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kết hợp các yếu tố hoặc phần trong một tổng thể |
Ví dụ: The make-up of the team is very diverse
Cấu trúc của đội ngũ rất đa dạng |
Cấu trúc của đội ngũ rất đa dạng |
| 3 |
3
makeup
|
Phiên âm: /ˈmeɪkʌp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tạo dựng lại, bồi đắp | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về việc làm lại hoặc sửa chữa, bồi thường |
Ví dụ: They made up after the argument
Họ đã làm hòa sau cuộc tranh cãi |
Họ đã làm hòa sau cuộc tranh cãi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||