Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mailing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mailing trong tiếng Anh

mailing /ˈmeɪlɪŋ/
- Danh từ : Việc gửi thư

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "mailing"

1 mail
Phiên âm: /meɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thư, bưu kiện Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thư từ hoặc các bưu kiện được gửi qua hệ thống bưu chính

Ví dụ:

I received a letter in the mail today

Hôm nay tôi nhận được một lá thư qua bưu điện

2 mail
Phiên âm: /meɪl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Gửi thư, gửi bưu kiện Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động gửi thư từ hoặc bưu kiện

Ví dụ:

I will mail the package tomorrow

Tôi sẽ gửi bưu kiện vào ngày mai

3 mailing
Phiên âm: /ˈmeɪlɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc gửi thư Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình hoặc hành động gửi thư từ hoặc bưu kiện

Ví dụ:

The mailing of the invitations is scheduled for next week

Việc gửi thư mời dự kiến sẽ diễn ra vào tuần tới

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!