Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

luxury là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ luxury trong tiếng Anh

luxury /ˈlʌkʃəri/
- adjective : sang trọng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

luxury: Sự xa xỉ

Luxury là danh từ chỉ sự sang trọng, xa hoa; tính từ nghĩa là cao cấp.

  • They stayed in a luxury resort. (Họ ở trong khu nghỉ dưỡng sang trọng.)
  • Luxury goods are often very expensive. (Hàng xa xỉ thường rất đắt.)
  • For me, a vacation is a luxury. (Đối với tôi, kỳ nghỉ là một điều xa xỉ.)

Bảng biến thể từ "luxury"

1 luxury
Phiên âm: /ˈlʌkʃəri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự xa xỉ; đồ xa xỉ Ngữ cảnh: Dùng cho hàng hóa/dịch vụ cao cấp

Ví dụ:

A luxury hotel opened here

Một khách sạn sang trọng mở tại đây

2 luxurious
Phiên âm: /lʌɡˈʒʊəriəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Sang trọng Ngữ cảnh: Dùng mô tả chất lượng cao

Ví dụ:

The room is luxurious

Căn phòng rất sang trọng

3 luxuriously
Phiên âm: /lʌɡˈʒʊəriəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách sang trọng Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách trải nghiệm

Ví dụ:

They lived luxuriously

Họ sống rất xa hoa

Danh sách câu ví dụ:

Silk sheets added the final touch of luxury.

Ga trải giường bằng lụa tạo thêm nét sang trọng cuối cùng.

Ôn tập Lưu sổ

The resort offers luxury on a grand scale.

Khu nghỉ dưỡng mang đến sự xa hoa ở quy mô lớn.

Ôn tập Lưu sổ

We can't afford such luxury.

Chúng tôi không đủ khả năng chi trả cho sự xa xỉ như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

He missed the simple luxuries of life, like regular meals.

Anh ấy nhớ những điều sung sướng giản dị trong cuộc sống, như những bữa ăn đều đặn.

Ôn tập Lưu sổ

She's had every luxury in life.

Cô ấy đã có mọi thứ xa hoa trong đời.

Ôn tập Lưu sổ

We can't afford luxuries.

Chúng tôi không đủ tiền mua những thứ xa xỉ.

Ôn tập Lưu sổ

He had the luxury of spending time at his family's summer home.

Anh ấy có được sự thoải mái hiếm có là dành thời gian ở ngôi nhà mùa hè của gia đình.

Ôn tập Lưu sổ

We enjoyed the luxury of an expensive restaurant meal.

Chúng tôi tận hưởng sự xa xỉ của một bữa ăn tại nhà hàng đắt tiền.

Ôn tập Lưu sổ