| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
luxury
|
Phiên âm: /ˈlʌkʃəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự xa xỉ; đồ xa xỉ | Ngữ cảnh: Dùng cho hàng hóa/dịch vụ cao cấp |
Ví dụ: A luxury hotel opened here
Một khách sạn sang trọng mở tại đây |
Một khách sạn sang trọng mở tại đây |
| 2 |
2
luxurious
|
Phiên âm: /lʌɡˈʒʊəriəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sang trọng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả chất lượng cao |
Ví dụ: The room is luxurious
Căn phòng rất sang trọng |
Căn phòng rất sang trọng |
| 3 |
3
luxuriously
|
Phiên âm: /lʌɡˈʒʊəriəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách sang trọng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách trải nghiệm |
Ví dụ: They lived luxuriously
Họ sống rất xa hoa |
Họ sống rất xa hoa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||