| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lung
|
Phiên âm: /lʌŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phổi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cơ quan trong cơ thể giúp hô hấp |
Ví dụ: He breathed deeply through his lungs
Anh ấy hít thở sâu qua phổi của mình |
Anh ấy hít thở sâu qua phổi của mình |
| 2 |
2
lungs
|
Phiên âm: /lʌŋz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các phổi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cả hai cơ quan hô hấp |
Ví dụ: The doctor checked his lungs for any signs of infection
Bác sĩ kiểm tra phổi của anh ấy để tìm dấu hiệu nhiễm trùng |
Bác sĩ kiểm tra phổi của anh ấy để tìm dấu hiệu nhiễm trùng |
| 3 |
3
lungful
|
Phiên âm: /ˈlʌŋfʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Một lần hít đầy phổi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lượng không khí mà phổi có thể chứa trong một lần hít vào |
Ví dụ: He took a deep lungful of fresh air
Anh ấy hít một hơi đầy phổi không khí trong lành |
Anh ấy hít một hơi đầy phổi không khí trong lành |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||