lunch: Bữa trưa
Lunch là bữa ăn chính trong ngày, thường được ăn vào giữa buổi sáng và chiều.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lunch
|
Phiên âm: /lʌntʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bữa trưa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bữa ăn giữa ngày |
Ví dụ: I usually have a sandwich for lunch
Tôi thường ăn một chiếc bánh mì kẹp cho bữa trưa |
Tôi thường ăn một chiếc bánh mì kẹp cho bữa trưa |
| 2 |
2
lunch
|
Phiên âm: /lʌntʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ăn trưa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động ăn bữa trưa |
Ví dụ: We are going to lunch at 1 PM
Chúng tôi sẽ đi ăn trưa lúc 1 giờ chiều |
Chúng tôi sẽ đi ăn trưa lúc 1 giờ chiều |
| 3 |
3
lunchtimes
|
Phiên âm: /ˈlʌntʃtaɪmz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Thời gian ăn trưa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoảng thời gian dành cho bữa trưa |
Ví dụ: Lunchtimes at work can be very short
Thời gian ăn trưa ở công ty có thể rất ngắn |
Thời gian ăn trưa ở công ty có thể rất ngắn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She's gone to lunch.
Cô ấy đã đi ăn trưa. |
Cô ấy đã đi ăn trưa. | |
| 2 |
I'm ready for some lunch.
Tôi sẵn sàng ăn trưa rồi. |
Tôi sẵn sàng ăn trưa rồi. | |
| 3 |
I always have lunch at my desk.
Tôi luôn ăn trưa tại bàn làm việc. |
Tôi luôn ăn trưa tại bàn làm việc. | |
| 4 |
What shall we have for lunch?
Chúng ta sẽ ăn gì cho bữa trưa? |
Chúng ta sẽ ăn gì cho bữa trưa? | |
| 5 |
Lopez suggested they meet over lunch.
Lopez đề nghị họ gặp nhau trong bữa trưa. |
Lopez đề nghị họ gặp nhau trong bữa trưa. | |
| 6 |
We serve hot and cold lunches.
Chúng tôi phục vụ các bữa trưa nóng và lạnh. |
Chúng tôi phục vụ các bữa trưa nóng và lạnh. | |
| 7 |
I have a one-hour lunch break.
Tôi có một giờ nghỉ trưa. |
Tôi có một giờ nghỉ trưa. | |
| 8 |
Let's do lunch.
Chúng ta đi ăn trưa nhé. |
Chúng ta đi ăn trưa nhé. | |
| 9 |
We had Christmas lunch together.
Chúng tôi đã cùng nhau ăn bữa trưa Giáng sinh. |
Chúng tôi đã cùng nhau ăn bữa trưa Giáng sinh. | |
| 10 |
They prepared a picnic lunch.
Họ đã chuẩn bị một bữa trưa dã ngoại. |
Họ đã chuẩn bị một bữa trưa dã ngoại. | |
| 11 |
We had a pub lunch.
Chúng tôi đã ăn trưa ở quán rượu. |
Chúng tôi đã ăn trưa ở quán rượu. | |
| 12 |
I make sure my kids have a hot school dinner, not just a packed lunch.
Tôi đảm bảo các con tôi có bữa ăn nóng ở trường, chứ không chỉ là bữa trưa mang theo. |
Tôi đảm bảo các con tôi có bữa ăn nóng ở trường, chứ không chỉ là bữa trưa mang theo. | |
| 13 |
Come and have a spot of lunch with me.
Hãy đến ăn chút bữa trưa với tôi. |
Hãy đến ăn chút bữa trưa với tôi. | |
| 14 |
Do you want to grab some lunch?
Bạn có muốn đi ăn trưa nhanh không? |
Bạn có muốn đi ăn trưa nhanh không? | |
| 15 |
She fixed lunch for the whole family.
Cô ấy chuẩn bị bữa trưa cho cả gia đình. |
Cô ấy chuẩn bị bữa trưa cho cả gia đình. | |
| 16 |
The lunch crowd was filtering in slowly.
Đám khách ăn trưa đang từ từ kéo vào. |
Đám khách ăn trưa đang từ từ kéo vào. | |
| 17 |
The restaurant offers a £20 set lunch.
Nhà hàng có suất ăn trưa cố định giá 20 bảng. |
Nhà hàng có suất ăn trưa cố định giá 20 bảng. | |
| 18 |
The society's annual lunch will be held next Wednesday.
Bữa trưa thường niên của hội sẽ được tổ chức vào thứ Tư tới. |
Bữa trưa thường niên của hội sẽ được tổ chức vào thứ Tư tới. | |
| 19 |
The tour includes a lunch stop.
Chuyến tham quan có điểm dừng để ăn trưa. |
Chuyến tham quan có điểm dừng để ăn trưa. | |
| 20 |
We went for a sandwich lunch at the local bar.
Chúng tôi đã đi ăn trưa bằng bánh sandwich ở quán bar địa phương. |
Chúng tôi đã đi ăn trưa bằng bánh sandwich ở quán bar địa phương. | |
| 21 |
I feel drowsy after lunch every day.
Ngày nào tôi cũng thấy buồn ngủ sau bữa trưa. |
Ngày nào tôi cũng thấy buồn ngủ sau bữa trưa. | |
| 22 |
The students have lunch at school.
Học sinh ăn trưa ở trường. |
Học sinh ăn trưa ở trường. | |
| 23 |
I'm absolutely starving; I missed lunch.
Tôi đói lả rồi; tôi đã bỏ bữa trưa. |
Tôi đói lả rồi; tôi đã bỏ bữa trưa. | |
| 24 |
We had melon for lunch at school.
Chúng tôi ăn dưa cho bữa trưa ở trường. |
Chúng tôi ăn dưa cho bữa trưa ở trường. | |
| 25 |
Two bottles of wine will suffice for lunch.
Hai chai rượu vang là đủ cho bữa trưa. |
Hai chai rượu vang là đủ cho bữa trưa. | |
| 26 |
He served a light white wine with the lunch.
Ông ấy phục vụ một loại vang trắng nhẹ trong bữa trưa. |
Ông ấy phục vụ một loại vang trắng nhẹ trong bữa trưa. | |
| 27 |
It's almost time for lunch.
Sắp đến giờ ăn trưa rồi. |
Sắp đến giờ ăn trưa rồi. | |
| 28 |
After lunch, we went for a leisurely stroll.
Sau bữa trưa, chúng tôi đi dạo thong thả. |
Sau bữa trưa, chúng tôi đi dạo thong thả. | |
| 29 |
Let us adjourn the meeting for lunch.
Chúng ta hãy tạm hoãn cuộc họp để ăn trưa. |
Chúng ta hãy tạm hoãn cuộc họp để ăn trưa. | |
| 30 |
Hail fell shortly after lunch.
Mưa đá rơi ngay sau bữa trưa. |
Mưa đá rơi ngay sau bữa trưa. | |
| 31 |
She had a little doze after lunch.
Cô ấy chợp mắt một chút sau bữa trưa. |
Cô ấy chợp mắt một chút sau bữa trưa. | |
| 32 |
What will you have for lunch?
Bạn sẽ ăn gì vào bữa trưa? |
Bạn sẽ ăn gì vào bữa trưa? | |
| 33 |
After lunch, he rested on the couch.
Sau bữa trưa, anh ấy nghỉ ngơi trên ghế dài. |
Sau bữa trưa, anh ấy nghỉ ngơi trên ghế dài. | |
| 34 |
I cooked lunch, and I made a cake.
Tôi đã nấu bữa trưa và làm một chiếc bánh. |
Tôi đã nấu bữa trưa và làm một chiếc bánh. | |
| 35 |
I'm hungry; let's have lunch.
Tôi đói rồi; chúng ta ăn trưa đi. |
Tôi đói rồi; chúng ta ăn trưa đi. | |
| 36 |
I parted from Tom after lunch.
Tôi chia tay Tom sau bữa trưa. |
Tôi chia tay Tom sau bữa trưa. | |
| 37 |
I usually take a nap after lunch.
Tôi thường ngủ trưa sau bữa trưa. |
Tôi thường ngủ trưa sau bữa trưa. | |
| 38 |
Grandpa usually takes a nap after lunch.
Ông thường ngủ trưa sau bữa trưa. |
Ông thường ngủ trưa sau bữa trưa. | |
| 39 |
It's past 12 o'clock. It's time for lunch.
Đã quá 12 giờ rồi. Đến giờ ăn trưa rồi. |
Đã quá 12 giờ rồi. Đến giờ ăn trưa rồi. | |
| 40 |
A light lunch will suffice.
Một bữa trưa nhẹ là đủ. |
Một bữa trưa nhẹ là đủ. | |
| 41 |
Won't you stay for lunch?
Bạn không ở lại ăn trưa sao? |
Bạn không ở lại ăn trưa sao? | |
| 42 |
Mr. Green usually has a nap after lunch.
Ông Green thường ngủ trưa sau bữa trưa. |
Ông Green thường ngủ trưa sau bữa trưa. | |
| 43 |
I don't normally drink at lunch.
Tôi thường không uống rượu trong bữa trưa. |
Tôi thường không uống rượu trong bữa trưa. | |
| 44 |
I accomplished two hours' work before lunch.
Tôi đã hoàn thành hai giờ làm việc trước bữa trưa. |
Tôi đã hoàn thành hai giờ làm việc trước bữa trưa. |