lump: Cục, khối
Lump là một phần hoặc mảnh vật chất, thường có hình dạng không đều.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lump
|
Phiên âm: /lʌmp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cục, tảng, miếng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một khối, một miếng to hoặc tròn của vật liệu |
Ví dụ: He found a lump of gold in the river
Anh ấy tìm thấy một cục vàng trong dòng sông |
Anh ấy tìm thấy một cục vàng trong dòng sông |
| 2 |
2
lumped
|
Phiên âm: /lʌmpt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Gộp lại, xếp thành cục | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ hành động gộp hoặc xếp nhiều thứ thành một khối |
Ví dụ: They lumped the prices of all the items together
Họ đã gộp giá của tất cả các món đồ lại với nhau |
Họ đã gộp giá của tất cả các món đồ lại với nhau |
| 3 |
3
lumping
|
Phiên âm: /ˈlʌmpɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang gộp lại, đang xếp thành cục | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm gì đó trong tình trạng đang diễn ra |
Ví dụ: He is lumping the clothes into one big pile
Anh ấy đang xếp đống quần áo thành một cục lớn |
Anh ấy đang xếp đống quần áo thành một cục lớn |
| 4 |
4
lumpy
|
Phiên âm: /ˈlʌmpi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lỗn nhổn, không mịn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả một vật có bề mặt gồ ghề hoặc không mịn |
Ví dụ: The soup was too lumpy to eat
Món súp quá lỗn nhổn không thể ăn được |
Món súp quá lỗn nhổn không thể ăn được |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There was a lump of coal on the ground.
Có một cục than trên mặt đất. |
Có một cục than trên mặt đất. | |
| 2 |
This sauce has lumps in it.
Nước sốt này có những cục vón trong đó. |
Nước sốt này có những cục vón trong đó. | |
| 3 |
Would you like one lump or two?
Bạn muốn một viên đường hay hai viên? |
Bạn muốn một viên đường hay hai viên? | |
| 4 |
He was unhurt apart from a lump on his head.
Anh ấy không bị thương gì ngoài một cục u trên đầu. |
Anh ấy không bị thương gì ngoài một cục u trên đầu. | |
| 5 |
Check your breasts for lumps every month.
Hãy kiểm tra ngực mỗi tháng để phát hiện các khối u. |
Hãy kiểm tra ngực mỗi tháng để phát hiện các khối u. | |
| 6 |
He’s a big fat lump.
Anh ta là một gã to béo chậm chạp. |
Anh ta là một gã to béo chậm chạp. | |
| 7 |
We made mistakes, but we took our lumps.
Chúng tôi đã mắc sai lầm, nhưng chúng tôi chấp nhận hậu quả. |
Chúng tôi đã mắc sai lầm, nhưng chúng tôi chấp nhận hậu quả. | |
| 8 |
There was a heavy lump of clay on the table.
Có một cục đất sét nặng trên bàn. |
Có một cục đất sét nặng trên bàn. | |
| 9 |
He put a few more lumps of coal on the fire.
Anh ấy bỏ thêm vài cục than vào lửa. |
Anh ấy bỏ thêm vài cục than vào lửa. | |
| 10 |
He's developed a painful lump on his neck.
Anh ấy xuất hiện một cục u đau ở cổ. |
Anh ấy xuất hiện một cục u đau ở cổ. | |
| 11 |
Surgeons operated to remove the lump.
Các bác sĩ phẫu thuật đã mổ để loại bỏ khối u. |
Các bác sĩ phẫu thuật đã mổ để loại bỏ khối u. | |
| 12 |
Tests confirmed the lump was cancerous.
Các xét nghiệm xác nhận khối u đó là ung thư. |
Các xét nghiệm xác nhận khối u đó là ung thư. | |
| 13 |
I have a lump on my head.
Tôi có một cục u trên đầu. |
Tôi có một cục u trên đầu. | |
| 14 |
The media tends to lump all these groups together.
Truyền thông có xu hướng gộp tất cả các nhóm này lại với nhau. |
Truyền thông có xu hướng gộp tất cả các nhóm này lại với nhau. | |
| 15 |
I thanked him with a lump in my throat.
Tôi nghẹn ngào cảm ơn anh ấy. |
Tôi nghẹn ngào cảm ơn anh ấy. | |
| 16 |
I like taking one lump of sugar in my tea.
Tôi thích cho một viên đường vào trà. |
Tôi thích cho một viên đường vào trà. | |
| 17 |
Melt a lump of butter in your frying pan.
Hãy làm tan một miếng bơ trong chảo rán. |
Hãy làm tan một miếng bơ trong chảo rán. | |
| 18 |
His hands are all of a lump.
Đôi tay anh ấy thô kệch và vụng về. |
Đôi tay anh ấy thô kệch và vụng về. | |
| 19 |
The lump was surgically removed.
Khối u đã được phẫu thuật cắt bỏ. |
Khối u đã được phẫu thuật cắt bỏ. | |
| 20 |
Don't lump all these different problems together.
Đừng gộp tất cả những vấn đề khác nhau này lại với nhau. |
Đừng gộp tất cả những vấn đề khác nhau này lại với nhau. | |
| 21 |
A pension is often commutable into a lump sum.
Lương hưu thường có thể được đổi thành một khoản tiền trả một lần. |
Lương hưu thường có thể được đổi thành một khoản tiền trả một lần. | |
| 22 |
He commuted his pension for a lump sum.
Ông ấy đã đổi lương hưu của mình lấy một khoản tiền trả một lần. |
Ông ấy đã đổi lương hưu của mình lấy một khoản tiền trả một lần. | |
| 23 |
A lump of the ceiling fell down.
Một mảng trần nhà rơi xuống. |
Một mảng trần nhà rơi xuống. | |
| 24 |
You should never ignore a breast lump.
Bạn không bao giờ nên bỏ qua một khối u ở vú. |
Bạn không bao giờ nên bỏ qua một khối u ở vú. | |
| 25 |
We can lump all these items into one category.
Chúng ta có thể gộp tất cả các mục này vào một loại. |
Chúng ta có thể gộp tất cả các mục này vào một loại. | |
| 26 |
He commuted his pension into a lump sum.
Ông ấy đã đổi lương hưu của mình thành một khoản tiền trả một lần. |
Ông ấy đã đổi lương hưu của mình thành một khoản tiền trả một lần. | |
| 27 |
She's just had a breast lump removed.
Cô ấy vừa được cắt bỏ một khối u ở vú. |
Cô ấy vừa được cắt bỏ một khối u ở vú. | |
| 28 |
They dug into a lump of ore.
Họ đào vào một khối quặng. |
Họ đào vào một khối quặng. | |
| 29 |
She found a lump in her breast.
Cô ấy phát hiện một khối u trong ngực. |
Cô ấy phát hiện một khối u trong ngực. | |
| 30 |
I've got a lump on my shoulder.
Tôi có một cục u trên vai. |
Tôi có một cục u trên vai. | |
| 31 |
We will pool our money together.
Chúng tôi sẽ góp tiền lại với nhau. |
Chúng tôi sẽ góp tiền lại với nhau. |