luggage: Hành lý
Luggage là tất cả các món đồ, túi xách hoặc vali mà một người mang theo khi đi du lịch.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
luggage
|
Phiên âm: /ˈlʌɡɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hành lý | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đồ đạc mang theo khi đi du lịch, thường là túi xách, vali |
Ví dụ: The luggage was too heavy to carry
Hành lý quá nặng để mang theo |
Hành lý quá nặng để mang theo |
| 2 |
2
lug
|
Phiên âm: /lʌɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mang vác | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động mang vác đồ đạc nặng |
Ví dụ: He had to lug his heavy luggage up the stairs
Anh ấy phải vác hành lý nặng lên cầu thang |
Anh ấy phải vác hành lý nặng lên cầu thang |
| 3 |
3
luggages
|
Phiên âm: /ˈlʌɡɪdʒɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các hành lý | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều món đồ mang theo khi đi du lịch |
Ví dụ: The airport staff helped carry the luggages
Nhân viên sân bay đã giúp mang hành lý |
Nhân viên sân bay đã giúp mang hành lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There's room for one more piece of luggage.
Vẫn còn chỗ cho thêm một kiện hành lý nữa. |
Vẫn còn chỗ cho thêm một kiện hành lý nữa. | |
| 2 |
You stay there with the luggage while I find a cab.
Bạn ở đó trông hành lý trong khi tôi đi tìm taxi. |
Bạn ở đó trông hành lý trong khi tôi đi tìm taxi. | |
| 3 |
I bought a new set of luggage.
Tôi đã mua một bộ hành lý mới. |
Tôi đã mua một bộ hành lý mới. | |
| 4 |
I need to buy some new luggage for my vacation next month.
Tôi cần mua một ít hành lý mới cho kỳ nghỉ tháng tới. |
Tôi cần mua một ít hành lý mới cho kỳ nghỉ tháng tới. | |
| 5 |
The couple had matching luggage.
Cặp đôi đó có bộ hành lý đồng bộ. |
Cặp đôi đó có bộ hành lý đồng bộ. | |
| 6 |
Do you have a lot of luggage?
Bạn có nhiều hành lý không? |
Bạn có nhiều hành lý không? | |
| 7 |
Two pieces of luggage have gone missing.
Hai kiện hành lý đã bị thất lạc. |
Hai kiện hành lý đã bị thất lạc. | |
| 8 |
I always carry a first-aid kit in my luggage.
Tôi luôn mang theo bộ sơ cứu trong hành lý. |
Tôi luôn mang theo bộ sơ cứu trong hành lý. | |
| 9 |
They like you to check your luggage in an hour before the flight.
Họ muốn bạn làm thủ tục gửi hành lý một giờ trước chuyến bay. |
Họ muốn bạn làm thủ tục gửi hành lý một giờ trước chuyến bay. | |
| 10 |
Only one item of luggage is allowed in the main cabin.
Chỉ được phép mang một kiện hành lý vào khoang chính. |
Chỉ được phép mang một kiện hành lý vào khoang chính. | |
| 11 |
The car has a lot of luggage space.
Chiếc xe có nhiều không gian để hành lý. |
Chiếc xe có nhiều không gian để hành lý. | |
| 12 |
My bags were all safely stowed in the luggage compartment.
Tất cả túi của tôi đã được cất an toàn trong khoang hành lý. |
Tất cả túi của tôi đã được cất an toàn trong khoang hành lý. | |
| 13 |
There is a 20-kilo luggage allowance on most flights.
Hầu hết các chuyến bay cho phép mang 20 kg hành lý. |
Hầu hết các chuyến bay cho phép mang 20 kg hành lý. | |
| 14 |
Please do not leave your luggage unattended.
Vui lòng không để hành lý của bạn mà không có người trông coi. |
Vui lòng không để hành lý của bạn mà không có người trông coi. | |
| 15 |
I don't want to encumber myself with unnecessary luggage.
Tôi không muốn chất đầy mình với những hành lý không cần thiết. |
Tôi không muốn chất đầy mình với những hành lý không cần thiết. | |
| 16 |
He dumped down his luggage.
Anh ta vứt bỏ hành lý của mình. |
Anh ta vứt bỏ hành lý của mình. | |
| 17 |
I've come for his luggage.
Tôi đến để lấy hành lý của anh ấy. |
Tôi đến để lấy hành lý của anh ấy. | |
| 18 |
Leave your luggage in the hotel.
Để lại hành lý của bạn trong khách sạn. |
Để lại hành lý của bạn trong khách sạn. | |
| 19 |
This relieved us of part of our luggage.
Điều này giúp chúng tôi giải tỏa một phần hành lý. |
Điều này giúp chúng tôi giải tỏa một phần hành lý. | |
| 20 |
They heaved their luggage into the car.
Họ xách hành lý lên xe. |
Họ xách hành lý lên xe. | |
| 21 |
He carried his luggage with him.
Anh mang theo hành lý. |
Anh mang theo hành lý. | |
| 22 |
The airline has checked their luggage out.
Hãng hàng không đã kiểm tra hành lý của họ. |
Hãng hàng không đã kiểm tra hành lý của họ. | |
| 23 |
I've already sent on my luggage.
Tôi đã gửi hành lý của mình. |
Tôi đã gửi hành lý của mình. | |
| 24 |
Don't forget to attach the label to your luggage.
Đừng quên gắn nhãn vào hành lý của bạn. |
Đừng quên gắn nhãn vào hành lý của bạn. | |
| 25 |
Have you swaddled your luggage?
Bạn đã quấn hành lý chưa? |
Bạn đã quấn hành lý chưa? | |
| 26 |
He attached labels to his luggage.
Ông gắn nhãn vào hành lý của mình. |
Ông gắn nhãn vào hành lý của mình. | |
| 27 |
They went through our luggage at the customs.
Họ chuyển hành lý của chúng tôi tại hải quan. |
Họ chuyển hành lý của chúng tôi tại hải quan. | |
| 28 |
Never leave your luggage unattended.
Không bao giờ để hành lý của bạn mà không cần giám sát. |
Không bao giờ để hành lý của bạn mà không cần giám sát. | |
| 29 |
They have tied the luggage up with a rope.
Họ buộc hành lý bằng dây thừng. |
Họ buộc hành lý bằng dây thừng. | |
| 30 |
You are only allowed one piece of hand luggage.
Bạn chỉ được phép mang một kiện hành lý xách tay. |
Bạn chỉ được phép mang một kiện hành lý xách tay. | |
| 31 |
My luggage was misdirected to a different airport.
Hành lý của tôi bị chuyển nhầm đến một sân bay khác. |
Hành lý của tôi bị chuyển nhầm đến một sân bay khác. | |
| 32 |
If your luggage is overweight[], you'll have to pay extra.
Nếu hành lý của bạn quá cân [Senturedict.com], bạn sẽ phải trả thêm tiền. |
Nếu hành lý của bạn quá cân [Senturedict.com], bạn sẽ phải trả thêm tiền. | |
| 33 |
Don't worry, your luggage will come on afterwards by taxi.
Đừng lo lắng, hành lý của bạn sẽ được chuyển đến sau đó bằng taxi. |
Đừng lo lắng, hành lý của bạn sẽ được chuyển đến sau đó bằng taxi. | |
| 34 |
While Franklin saw to the luggage, Sara took Eleanor home.
Trong khi Franklin xem hành lý, Sara đưa Eleanor về nhà. |
Trong khi Franklin xem hành lý, Sara đưa Eleanor về nhà. | |
| 35 |
Changing trains with all that luggage was a real hassle.
Thay đổi chuyến tàu với tất cả hành lý là một rắc rối thực sự. |
Thay đổi chuyến tàu với tất cả hành lý là một rắc rối thực sự. | |
| 36 |
Troll's exclusive, personalized luggage is made to our own exacting specifications in heavy-duty PVC/nylon.
Hành lý cá nhân, độc quyền của Troll được sản xuất theo các thông số kỹ thuật chính xác của riêng chúng tôi bằng nhựa PVC / nylon nặng. |
Hành lý cá nhân, độc quyền của Troll được sản xuất theo các thông số kỹ thuật chính xác của riêng chúng tôi bằng nhựa PVC / nylon nặng. | |
| 37 |
He tried to squash four pieces of luggage into the boot.
Anh ta cố nhét bốn kiện hành lý vào trong cốp. |
Anh ta cố nhét bốn kiện hành lý vào trong cốp. | |
| 38 |
I've just been informed that my luggage had already arrived.
Tôi vừa được thông báo rằng hành lý của tôi đã đến nơi. |
Tôi vừa được thông báo rằng hành lý của tôi đã đến nơi. | |
| 39 |
Customs officers have the right to check all luggage going through customs.
Nhân viên hải quan có quyền kiểm tra tất cả các hành lý đi qua hải quan. |
Nhân viên hải quan có quyền kiểm tra tất cả các hành lý đi qua hải quan. | |
| 40 |
He didn't look like the sort of man you should entrust your luggage to.
Anh ấy trông không giống kiểu đàn ông mà bạn nên giao phó hành lý cho mình. |
Anh ấy trông không giống kiểu đàn ông mà bạn nên giao phó hành lý cho mình. | |
| 41 |
There aren't any porters, so we'll have to find a trolley for the luggage.
Không có bất kỳ người khuân vác nào, vì vậy chúng tôi sẽ phải tìm một chiếc xe đẩy cho hành lý. |
Không có bất kỳ người khuân vác nào, vì vậy chúng tôi sẽ phải tìm một chiếc xe đẩy cho hành lý. | |
| 42 |
There's room for one more piece of luggage.
Có chỗ cho thêm một kiện hành lý. |
Có chỗ cho thêm một kiện hành lý. |