| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
luggage
|
Phiên âm: /ˈlʌɡɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hành lý | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đồ đạc mang theo khi đi du lịch, thường là túi xách, vali |
Ví dụ: The luggage was too heavy to carry
Hành lý quá nặng để mang theo |
Hành lý quá nặng để mang theo |
| 2 |
2
lug
|
Phiên âm: /lʌɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mang vác | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động mang vác đồ đạc nặng |
Ví dụ: He had to lug his heavy luggage up the stairs
Anh ấy phải vác hành lý nặng lên cầu thang |
Anh ấy phải vác hành lý nặng lên cầu thang |
| 3 |
3
luggages
|
Phiên âm: /ˈlʌɡɪdʒɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các hành lý | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều món đồ mang theo khi đi du lịch |
Ví dụ: The airport staff helped carry the luggages
Nhân viên sân bay đã giúp mang hành lý |
Nhân viên sân bay đã giúp mang hành lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||