| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lovely
|
Phiên âm: /ˈlʌvli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dễ thương, xinh đẹp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ai đó hoặc cái gì đó rất đẹp, dễ chịu |
Ví dụ: The weather is lovely today
Thời tiết hôm nay thật tuyệt vời |
Thời tiết hôm nay thật tuyệt vời |
| 2 |
2
loveliness
|
Phiên âm: /ˈlʌvlinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự xinh đẹp, dễ thương | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đặc điểm, vẻ đẹp thu hút của một người hoặc vật |
Ví dụ: The loveliness of the flowers made the garden special
Vẻ đẹp của những bông hoa làm khu vườn trở nên đặc biệt |
Vẻ đẹp của những bông hoa làm khu vườn trở nên đặc biệt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||