loudly: Ồn ào
Loudly là trạng từ chỉ hành động phát ra âm thanh to hoặc ồn ào.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
loudly
|
Phiên âm: /ˈlaʊdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách to, ầm ĩ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động làm gì đó với âm lượng lớn |
Ví dụ: She spoke loudly so everyone could hear
Cô ấy nói to để mọi người có thể nghe thấy |
Cô ấy nói to để mọi người có thể nghe thấy |
| 2 |
2
loudly
|
Phiên âm: /ˈlaʊdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách to, ầm ĩ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động làm gì đó với âm lượng lớn |
Ví dụ: She spoke loudly so everyone could hear
Cô ấy nói to để mọi người có thể nghe thấy |
Cô ấy nói to để mọi người có thể nghe thấy |
| 3 |
3
loud
|
Phiên âm: /laʊd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: To, ầm ĩ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả âm thanh có cường độ lớn |
Ví dụ: The loud sound made everyone stop talking
Âm thanh to khiến mọi người ngừng nói chuyện |
Âm thanh to khiến mọi người ngừng nói chuyện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She screamed as loudly as she could.
Cô ấy hét to hết mức có thể. |
Cô ấy hét to hết mức có thể. | |
| 2 |
She was loudly proclaiming her innocence.
Cô ấy lớn tiếng khẳng định sự vô tội của mình. |
Cô ấy lớn tiếng khẳng định sự vô tội của mình. | |
| 3 |
The audience laughed loudly at the joke.
Khán giả cười lớn trước câu chuyện đùa. |
Khán giả cười lớn trước câu chuyện đùa. | |
| 4 |
He asserted his ideas loudly and clearly.
Ông khẳng định ý tưởng của mình một cách rõ ràng và rõ ràng. |
Ông khẳng định ý tưởng của mình một cách rõ ràng và rõ ràng. | |
| 5 |
He banged his fist loudly on the table.
Anh ta đập mạnh tay vào bàn. |
Anh ta đập mạnh tay vào bàn. | |
| 6 |
Don't say that kind of thing so loudly.
Đừng nói những điều như vậy một cách ồn ào. |
Đừng nói những điều như vậy một cách ồn ào. | |
| 7 |
We all laughed loudly when she made a joke.
Tất cả chúng tôi đều cười lớn khi cô ấy pha trò. |
Tất cả chúng tôi đều cười lớn khi cô ấy pha trò. | |
| 8 |
The audience showed its approval by cheering loudly.
Khán giả đã thể hiện sự tán thành bằng cách cổ vũ rất lớn. |
Khán giả đã thể hiện sự tán thành bằng cách cổ vũ rất lớn. | |
| 9 |
Someone burped loudly at the back of the hall.
Ai đó ợ lớn ở phía sau hành lang. |
Ai đó ợ lớn ở phía sau hành lang. | |
| 10 |
Everyone remarked loudly on his absence.
Mọi người đều lớn tiếng nhận xét về sự vắng mặt của ông. |
Mọi người đều lớn tiếng nhận xét về sự vắng mặt của ông. | |
| 11 |
She didn't speak loudly because she was so shy.
Cô ấy không nói to vì cô ấy rất nhút nhát. |
Cô ấy không nói to vì cô ấy rất nhút nhát. | |
| 12 |
The goose saw her and cackled loudly.
Con ngỗng nhìn thấy cô ấy và kêu to. |
Con ngỗng nhìn thấy cô ấy và kêu to. | |
| 13 |
Someone sneezed loudly at the back of the hall.
Ai đó hắt hơi to ở phía sau hành lang. |
Ai đó hắt hơi to ở phía sau hành lang. | |
| 14 |
The crowd cheered loudly as the Queen appeared.
Đám đông hò reo vang dội khi Nữ hoàng xuất hiện. |
Đám đông hò reo vang dội khi Nữ hoàng xuất hiện. | |
| 15 |
The guests all laughed loudly.
Các vị khách đều cười ồ lên. |
Các vị khách đều cười ồ lên. | |
| 16 |
Read slowly and loudly, please.
Vui lòng đọc chậm và lớn. |
Vui lòng đọc chậm và lớn. | |
| 17 |
She fell over and swore loudly.
Cô ngã xuống và lớn tiếng chửi thề. |
Cô ngã xuống và lớn tiếng chửi thề. | |
| 18 |
She said it as loudly as she dared.
Cô ấy nói to như cô ấy dám. |
Cô ấy nói to như cô ấy dám. | |
| 19 |
I heard a child sobbing loudly.
Tôi nghe thấy tiếng một đứa trẻ khóc nức nở. |
Tôi nghe thấy tiếng một đứa trẻ khóc nức nở. | |
| 20 |
The clock on the wall ticked loudly.
Đồng hồ trên tường tích tắc kêu to. |
Đồng hồ trên tường tích tắc kêu to. | |
| 21 |
The ducks started quacking loudly when we threw them some bread.
Những con vịt bắt đầu kêu to khi chúng tôi ném cho chúng một ít bánh mì. |
Những con vịt bắt đầu kêu to khi chúng tôi ném cho chúng một ít bánh mì. | |
| 22 |
The brazen woman laughed loudly at the judge who sentenced her.
Người phụ nữ trơ trẽn cười lớn trước thẩm phán đã kết án cô. |
Người phụ nữ trơ trẽn cười lớn trước thẩm phán đã kết án cô. | |
| 23 |
The bass guitar began to thump so loudly that it resonated in my head.
Tiếng guitar bass bắt đầu đập lớn đến nỗi nó vang lên trong đầu tôi. |
Tiếng guitar bass bắt đầu đập lớn đến nỗi nó vang lên trong đầu tôi. | |
| 24 |
Sometimes my husband snores so loudly, it keeps me awake at night.
Đôi khi chồng tôi ngáy rất to, khiến tôi thức trắng đêm. |
Đôi khi chồng tôi ngáy rất to, khiến tôi thức trắng đêm. | |
| 25 |
The audience applauded loudly.
Khán giả vỗ tay vang dội. |
Khán giả vỗ tay vang dội. | |
| 26 |
The doorbell buzzed loudly.
Chuông cửa kêu inh ỏi. |
Chuông cửa kêu inh ỏi. | |
| 27 |
I knocked loudly in the vain hope that someone might answer.
Tôi gõ lớn với hy vọng vô vọng rằng ai đó có thể trả lời. |
Tôi gõ lớn với hy vọng vô vọng rằng ai đó có thể trả lời. | |
| 28 |
He was crunching loudly on an apple.
Anh ấy đang bẻ rất to một quả táo. |
Anh ấy đang bẻ rất to một quả táo. | |
| 29 |
She bumped her head in the doorway and swore loudly.
Cô ấy va đầu vào ngưỡng cửa và lớn tiếng chửi thề. |
Cô ấy va đầu vào ngưỡng cửa và lớn tiếng chửi thề. | |
| 30 |
She sucked an ice cube into her mouth, and crunched it loudly.
Cô ấy ngậm một cục nước đá vào miệng và bẻ thật to. |
Cô ấy ngậm một cục nước đá vào miệng và bẻ thật to. | |
| 31 |
She strode purposefully up to the door and knocked loudly.
Cô ấy cố tình sải bước tới cửa và gõ lớn. |
Cô ấy cố tình sải bước tới cửa và gõ lớn. |