lottery: Xổ số
Lottery là danh từ chỉ trò chơi may rủi, người tham gia mua vé và chờ kết quả trúng thưởng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lottery
|
Phiên âm: /ˈlɒtəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Xổ số | Ngữ cảnh: Dùng cho hình thức trúng thưởng ngẫu nhiên |
Ví dụ: He won the lottery
Anh ấy trúng xổ số |
Anh ấy trúng xổ số |
| 2 |
2
lotteries
|
Phiên âm: /ˈlɒtəriz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các loại xổ số | Ngữ cảnh: Dùng khi nói chung |
Ví dụ: State lotteries fund education
Xổ số nhà nước tài trợ giáo dục |
Xổ số nhà nước tài trợ giáo dục |
| 3 |
3
lottery-based
|
Phiên âm: /ˈlɒtəri beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên xổ số | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hệ thống |
Ví dụ: Lottery-based funding is controversial
Tài trợ dựa trên xổ số gây tranh cãi |
Tài trợ dựa trên xổ số gây tranh cãi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A couple scooped £10 million on the national lottery.
Một cặp đôi đã trúng 10 triệu bảng trong xổ số quốc gia. |
Một cặp đôi đã trúng 10 triệu bảng trong xổ số quốc gia. | |
| 2 |
I won my car in a lottery.
Tôi đã trúng chiếc xe của mình trong một cuộc xổ số. |
Tôi đã trúng chiếc xe của mình trong một cuộc xổ số. | |
| 3 |
These programs use state lotteries to fund student awards.
Các chương trình này sử dụng xổ số của bang để tài trợ cho các giải thưởng dành cho học sinh, sinh viên. |
Các chương trình này sử dụng xổ số của bang để tài trợ cho các giải thưởng dành cho học sinh, sinh viên. | |
| 4 |
We're having a lottery to raise money for homeless families.
Chúng tôi đang tổ chức xổ số để gây quỹ cho các gia đình vô gia cư. |
Chúng tôi đang tổ chức xổ số để gây quỹ cho các gia đình vô gia cư. | |
| 5 |
This is a $3 million lottery jackpot.
Đây là giải độc đắc xổ số trị giá 3 triệu đô la. |
Đây là giải độc đắc xổ số trị giá 3 triệu đô la. |