Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

lost là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ lost trong tiếng Anh

lost /lɒst/
- (adj) : thua, mất

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

lost: Mất tích

Lost mô tả trạng thái không thể tìm thấy được hoặc không có khả năng tìm lại được một vật hoặc người.

  • She lost her way in the city and needed help. (Cô ấy bị lạc đường trong thành phố và cần sự giúp đỡ.)
  • The dog was lost for three days before being found. (Con chó đã mất tích ba ngày trước khi được tìm thấy.)
  • His watch was lost during the hiking trip. (Chiếc đồng hồ của anh ấy đã bị mất trong chuyến đi bộ đường dài.)

Bảng biến thể từ "lost"

1 loss
Phiên âm: /lɒs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự mất mát Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự việc hoặc trạng thái mất đi một cái gì đó

Ví dụ:

The loss of the document was a major setback

Việc mất tài liệu là một cú sốc lớn

2 losses
Phiên âm: /ˈlɒsɪz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những sự mất mát Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều lần mất mát, tổn thất

Ví dụ:

The company experienced severe financial losses this year

Công ty đã gặp phải những tổn thất tài chính nghiêm trọng trong năm nay

3 lost
Phiên âm: /lɒst/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Mất, thất lạc Ngữ cảnh: Cũng có thể dùng như tính từ mô tả trạng thái bị mất

Ví dụ:

The loss of his job was unexpected

Việc mất việc của anh ấy là điều không lường trước được

Danh sách câu ví dụ:

A kind word is never lost.

Lời nói tốt đẹp không bao giờ mất đi.

Ôn tập Lưu sổ

A friend is easier lost than found.

Bạn bè dễ mất hơn tìm.

Ôn tập Lưu sổ

A good name is easier lost than won.

Danh tiếng dễ mất hơn gây dựng.

Ôn tập Lưu sổ

Friends are lost by calling often and calling seldom.

Bạn bè có thể mất vì quá thân hoặc quá xa cách.

Ôn tập Lưu sổ

A good name is sooner lost than won.

Danh tiếng mất nhanh hơn tạo dựng.

Ôn tập Lưu sổ

Money lost, little lost; time lost, everything lost.

Mất tiền thì ít, mất thời gian là mất tất cả.

Ôn tập Lưu sổ

A good name is easily lost.

Danh tiếng rất dễ mất.

Ôn tập Lưu sổ

An opportunity lost cannot be regained.

Cơ hội đã mất không thể lấy lại.

Ôn tập Lưu sổ

A friend is not so easily gained as lost.

Bạn bè khó có được nhưng dễ mất.

Ôn tập Lưu sổ

Money is often lost for want of money.

Nhiều khi mất tiền vì thiếu tiền.

Ôn tập Lưu sổ

A good name is sooner lost than won.

Danh tiếng mất nhanh hơn gây dựng.

Ôn tập Lưu sổ

Do not worry about what is already lost.

Đừng lo lắng về những gì đã mất.

Ôn tập Lưu sổ

Time past never returns; a moment lost is lost forever.

Thời gian đã qua không trở lại; một khoảnh khắc mất là mất mãi mãi.

Ôn tập Lưu sổ

It is wasted labour to sow where there is no soil.

Gieo trồng nơi không có đất là công cốc.

Ôn tập Lưu sổ

Learning without thought is labour lost; thought without learning is dangerous.

Học mà không nghĩ là công cốc; nghĩ mà không học là nguy hiểm.

Ôn tập Lưu sổ

The fox that had lost its tail would persuade others to cut off theirs.

Con cáo mất đuôi muốn người khác cũng mất như mình.

Ôn tập Lưu sổ

The fly that sips treacle is lost in the sweet.

Con ruồi sa vào mật ngọt sẽ bị mắc kẹt.

Ôn tập Lưu sổ

Better to have loved and lost than never to have loved at all.

Thà đã từng yêu và mất còn hơn chưa từng yêu.

Ôn tập Lưu sổ

He who has lost his good name is a dead man among the living.

Người mất danh dự như đã chết trong khi còn sống.

Ôn tập Lưu sổ

Riches are gained with pain, kept with care, and lost with grief.

Của cải kiếm được bằng vất vả, giữ bằng lo lắng và mất đi trong đau buồn.

Ôn tập Lưu sổ

We know not what is good until we have lost it.

Chúng ta không biết điều gì quý giá cho đến khi đánh mất nó.

Ôn tập Lưu sổ

We always get lost in London.

Chúng tôi luôn bị lạc ở London.

Ôn tập Lưu sổ

We're completely lost.

Chúng tôi hoàn toàn bị lạc.

Ôn tập Lưu sổ

We got lost in the woods.

Chúng tôi bị lạc trong rừng.

Ôn tập Lưu sổ

I was tired, hungry and hopelessly lost.

Tôi mệt, đói và hoàn toàn lạc lối.

Ôn tập Lưu sổ

I'm still looking for that lost file.

Tôi vẫn đang tìm tệp bị mất đó.

Ôn tập Lưu sổ

They are looking for a lost dog.

Họ đang tìm một con chó bị lạc.

Ôn tập Lưu sổ

Your invitation must have got lost in the post.

Lời mời của bạn chắc đã bị thất lạc trong quá trình gửi thư.

Ôn tập Lưu sổ

Report all instances of lost or stolen cards immediately.

Hãy báo ngay mọi trường hợp thẻ bị mất hoặc bị đánh cắp.

Ôn tập Lưu sổ

Along with flight delays, lost luggage is the most common cause of passenger complaints.

Cùng với việc chuyến bay bị trễ, hành lý thất lạc là nguyên nhân phổ biến nhất gây khiếu nại của hành khách.

Ôn tập Lưu sổ

Without a form of backup, this data would be lost forever.

Nếu không có bản sao lưu, dữ liệu này sẽ mất vĩnh viễn.

Ôn tập Lưu sổ

Piracy is costing film studios millions in lost revenues.

Nạn vi phạm bản quyền đang khiến các hãng phim mất hàng triệu đô doanh thu.

Ôn tập Lưu sổ

The strike cost them thousands of pounds in lost business.

Cuộc đình công khiến họ thiệt hại hàng nghìn bảng do mất khách hàng.

Ôn tập Lưu sổ

The company suffered lost profits last year.

Công ty đã bị thất thoát lợi nhuận trong năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

She's trying to recapture her lost youth.

Cô ấy đang cố tìm lại tuổi trẻ đã mất.

Ôn tập Lưu sổ

It is a poignant and bittersweet tale of lost love.

Đó là một câu chuyện đầy xúc động và bittersweet về tình yêu đã mất.

Ôn tập Lưu sổ

He regretted the lost opportunity to apologize to her.

Anh ấy hối tiếc vì đã bỏ lỡ cơ hội xin lỗi cô.

Ôn tập Lưu sổ

Letter-writing has become a lost art.

Viết thư đã trở thành một nghệ thuật bị mai một.

Ôn tập Lưu sổ

I felt so lost after my mother died.

Tôi cảm thấy lạc lõng sau khi mẹ qua đời.

Ôn tập Lưu sổ

We would be lost without your help.

Chúng tôi sẽ không biết xoay xở thế nào nếu không có sự giúp đỡ của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

They spoke so quickly that I got lost.

Họ nói nhanh đến mức tôi không theo kịp.

Ôn tập Lưu sổ

Hang on a minute, I'm lost.

Đợi chút, tôi không hiểu.

Ôn tập Lưu sổ

All is not lost, we still haven’t tried the banks for a loan.

Mọi chuyện vẫn chưa hết hy vọng, chúng ta vẫn chưa thử vay ngân hàng.

Ôn tập Lưu sổ

She was lost in thought.

Cô ấy đang chìm trong suy nghĩ.

Ôn tập Lưu sổ

His jokes were completely lost on most of the students.

Hầu hết sinh viên không hiểu được những câu đùa của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

When he’s listening to music, he’s lost to the world.

Khi nghe nhạc, anh ấy như tách biệt khỏi thế giới xung quanh.

Ôn tập Lưu sổ

Tell him to get lost.

Bảo anh ta biến đi.

Ôn tập Lưu sổ

“Lend us the car, won’t you?” “Get lost!”

“Cho tụi tôi mượn xe nhé?” “Biến đi!”

Ôn tập Lưu sổ

I’ll have to work hard now to make up for lost time.

Bây giờ tôi phải làm việc chăm chỉ để bù lại thời gian đã mất.

Ôn tập Lưu sổ

There's no love lost between her and her in-laws.

Cô ấy và nhà chồng không ưa gì nhau.

Ôn tập Lưu sổ

I felt lost without my watch.

Tôi cảm thấy không quen khi không có đồng hồ.

Ôn tập Lưu sổ

She looked rather lost and lonely, standing in a corner by herself.

Cô ấy trông lạc lõng và cô đơn khi đứng một mình ở góc phòng.

Ôn tập Lưu sổ

We're completely lost.

Chúng ta hoàn toàn lạc lối.

Ôn tập Lưu sổ

I'm still looking for that lost file.

Tôi vẫn đang tìm kiếm tập tin bị mất đó.

Ôn tập Lưu sổ

She's trying to recapture her lost youth.

Cô ấy đang cố gắng lấy lại tuổi trẻ đã mất của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Hang on a minute—I'm lost.

Chờ một chút

Ôn tập Lưu sổ

There's no love lost between her and her in-laws.

Không có tình yêu nào mất đi giữa nàng và chồng.

Ôn tập Lưu sổ