longing: Nỗi khao khát, sự mong mỏi
Longing diễn tả cảm giác mạnh mẽ muốn có hoặc đạt được điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
long
|
Phiên âm: /lɔːŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dài, lâu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chiều dài lớn hoặc khoảng thời gian dài |
Ví dụ: The road ahead is long and winding
Con đường phía trước dài và quanh co |
Con đường phía trước dài và quanh co |
| 2 |
2
long
|
Phiên âm: /lɔːŋ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mong muốn, khao khát | Ngữ cảnh: Dùng khi thể hiện mong muốn hoặc khát khao điều gì đó |
Ví dụ: I long for peace and happiness
Tôi mong muốn hòa bình và hạnh phúc |
Tôi mong muốn hòa bình và hạnh phúc |
| 3 |
3
longing
|
Phiên âm: /ˈlɔːŋɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khao khát, sự thèm muốn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm giác sâu sắc về sự mong mỏi |
Ví dụ: She felt a longing for her childhood home
Cô ấy cảm thấy khao khát ngôi nhà thời thơ ấu |
Cô ấy cảm thấy khao khát ngôi nhà thời thơ ấu |
| 4 |
4
longed
|
Phiên âm: /lɔːŋd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã khao khát, đã mong muốn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm giác mong mỏi đã xảy ra trong quá khứ |
Ví dụ: He longed to return to his homeland
Anh ấy đã khao khát trở về quê hương mình |
Anh ấy đã khao khát trở về quê hương mình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||