| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lonely
|
Phiên âm: /ˈloʊnli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cô đơn, vắng vẻ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm giác không có ai bên cạnh hoặc không có sự tương tác xã hội |
Ví dụ: She felt lonely after moving to a new city
Cô ấy cảm thấy cô đơn sau khi chuyển đến một thành phố mới |
Cô ấy cảm thấy cô đơn sau khi chuyển đến một thành phố mới |
| 2 |
2
loneliness
|
Phiên âm: /ˈloʊnlinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cô đơn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác thiếu thốn sự kết nối xã hội |
Ví dụ: Loneliness can affect mental health
Cô đơn có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần |
Cô đơn có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần |
| 3 |
3
lonelier
|
Phiên âm: /ˈloʊnliər/ | Loại từ: Tính từ so sánh hơn | Nghĩa: Cô đơn hơn | Ngữ cảnh: Dùng để so sánh mức độ cô đơn giữa hai người hoặc vật |
Ví dụ: I feel lonelier now than before
Tôi cảm thấy cô đơn hơn bây giờ so với trước đây |
Tôi cảm thấy cô đơn hơn bây giờ so với trước đây |
| 4 |
4
loneliest
|
Phiên âm: /ˈloʊnliɪst/ | Loại từ: Tính từ so sánh nhất | Nghĩa: Cô đơn nhất | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ cô đơn cao nhất |
Ví dụ: He is the loneliest person I know
Anh ấy là người cô đơn nhất tôi biết |
Anh ấy là người cô đơn nhất tôi biết |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||