Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

lobbying là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ lobbying trong tiếng Anh

lobbying /ˈlɒbiɪŋ/
- Danh từ : Hoạt động vận động

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "lobbying"

1 lobby
Phiên âm: /ˈlɒbi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sảnh; nhóm vận động hành lang Ngữ cảnh: Dùng trong kiến trúc/chính trị

Ví dụ:

The hotel lobby is large

Sảnh khách sạn rất rộng

2 lobby
Phiên âm: /ˈlɒbi/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Vận động hành lang Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

They lobbied for reform

Họ vận động cho cải cách

3 lobbyist
Phiên âm: /ˈlɒbiɪst/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người vận động hành lang Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

The lobbyist met officials

Người vận động gặp quan chức

4 lobbying
Phiên âm: /ˈlɒbiɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hoạt động vận động Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích

Ví dụ:

Lobbying influences policy

Vận động hành lang ảnh hưởng chính sách

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!