| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lobby
|
Phiên âm: /ˈlɒbi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sảnh; nhóm vận động hành lang | Ngữ cảnh: Dùng trong kiến trúc/chính trị |
Ví dụ: The hotel lobby is large
Sảnh khách sạn rất rộng |
Sảnh khách sạn rất rộng |
| 2 |
2
lobby
|
Phiên âm: /ˈlɒbi/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Vận động hành lang | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: They lobbied for reform
Họ vận động cho cải cách |
Họ vận động cho cải cách |
| 3 |
3
lobbyist
|
Phiên âm: /ˈlɒbiɪst/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người vận động hành lang | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: The lobbyist met officials
Người vận động gặp quan chức |
Người vận động gặp quan chức |
| 4 |
4
lobbying
|
Phiên âm: /ˈlɒbiɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động vận động | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Lobbying influences policy
Vận động hành lang ảnh hưởng chính sách |
Vận động hành lang ảnh hưởng chính sách |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||