Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

liver là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ liver trong tiếng Anh

liver /ˈlɪvə/
- adverb : Gan

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

liver: Gan

Liver là danh từ chỉ cơ quan trong cơ thể chịu trách nhiệm lọc máu và chuyển hóa chất.

  • Drinking too much alcohol can damage your liver. (Uống quá nhiều rượu có thể làm hỏng gan.)
  • The liver plays an important role in digestion. (Gan đóng vai trò quan trọng trong tiêu hóa.)
  • He needs a liver transplant. (Anh ấy cần ghép gan.)

Bảng biến thể từ "liver"

1 liver
Phiên âm: /ˈlɪvə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gan Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu/y học

Ví dụ:

The liver detoxifies blood

Gan giải độc máu

2 liver
Phiên âm: /ˈlɪvə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người sống theo cách nào đó Ngữ cảnh: Dùng trong cụm từ

Ví dụ:

He is a heavy liver

Anh ấy là người sống buông thả

3 liver-related
Phiên âm: /ˈlɪvə(r) rɪˈleɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Liên quan đến gan Ngữ cảnh: Dùng trong y học

Ví dụ:

Liver-related diseases increase

Bệnh liên quan gan gia tăng

4 liver-friendly
Phiên âm: /ˈlɪvə(r) ˈfrendli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tốt cho gan Ngữ cảnh: Dùng trong sức khỏe

Ví dụ:

A liver-friendly diet helps

Chế độ ăn tốt cho gan có lợi

Danh sách câu ví dụ:

This is liver disease.

Đây là bệnh gan.

Ôn tập Lưu sổ

He had a liver transplant at the age of 12.

Anh ấy đã được ghép gan năm 12 tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

This is a nationwide appeal for a donor liver.

Đây là lời kêu gọi trên toàn quốc tìm gan hiến tặng.

Ôn tập Lưu sổ

This is liver and onions.

Đây là món gan xào hành.

Ôn tập Lưu sổ

These are chicken livers.

Đây là gan gà.

Ôn tập Lưu sổ

These are bile acids returning to the liver.

Đây là các axit mật quay trở lại gan.

Ôn tập Lưu sổ

This is cirrhosis of the liver.

Đây là bệnh xơ gan.

Ôn tập Lưu sổ

These are enzymes in the liver.

Đây là các enzyme trong gan.

Ôn tập Lưu sổ