liver: Gan
Liver là danh từ chỉ cơ quan trong cơ thể chịu trách nhiệm lọc máu và chuyển hóa chất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
liver
|
Phiên âm: /ˈlɪvə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gan | Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu/y học |
Ví dụ: The liver detoxifies blood
Gan giải độc máu |
Gan giải độc máu |
| 2 |
2
liver
|
Phiên âm: /ˈlɪvə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người sống theo cách nào đó | Ngữ cảnh: Dùng trong cụm từ |
Ví dụ: He is a heavy liver
Anh ấy là người sống buông thả |
Anh ấy là người sống buông thả |
| 3 |
3
liver-related
|
Phiên âm: /ˈlɪvə(r) rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan đến gan | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Liver-related diseases increase
Bệnh liên quan gan gia tăng |
Bệnh liên quan gan gia tăng |
| 4 |
4
liver-friendly
|
Phiên âm: /ˈlɪvə(r) ˈfrendli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tốt cho gan | Ngữ cảnh: Dùng trong sức khỏe |
Ví dụ: A liver-friendly diet helps
Chế độ ăn tốt cho gan có lợi |
Chế độ ăn tốt cho gan có lợi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is liver disease.
Đây là bệnh gan. |
Đây là bệnh gan. | |
| 2 |
He had a liver transplant at the age of 12.
Anh ấy đã được ghép gan năm 12 tuổi. |
Anh ấy đã được ghép gan năm 12 tuổi. | |
| 3 |
This is a nationwide appeal for a donor liver.
Đây là lời kêu gọi trên toàn quốc tìm gan hiến tặng. |
Đây là lời kêu gọi trên toàn quốc tìm gan hiến tặng. | |
| 4 |
This is liver and onions.
Đây là món gan xào hành. |
Đây là món gan xào hành. | |
| 5 |
These are chicken livers.
Đây là gan gà. |
Đây là gan gà. | |
| 6 |
These are bile acids returning to the liver.
Đây là các axit mật quay trở lại gan. |
Đây là các axit mật quay trở lại gan. | |
| 7 |
This is cirrhosis of the liver.
Đây là bệnh xơ gan. |
Đây là bệnh xơ gan. | |
| 8 |
These are enzymes in the liver.
Đây là các enzyme trong gan. |
Đây là các enzyme trong gan. |