| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
liver
|
Phiên âm: /ˈlɪvə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gan | Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu/y học |
Ví dụ: The liver detoxifies blood
Gan giải độc máu |
Gan giải độc máu |
| 2 |
2
liver
|
Phiên âm: /ˈlɪvə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người sống theo cách nào đó | Ngữ cảnh: Dùng trong cụm từ |
Ví dụ: He is a heavy liver
Anh ấy là người sống buông thả |
Anh ấy là người sống buông thả |
| 3 |
3
liver-related
|
Phiên âm: /ˈlɪvə(r) rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan đến gan | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Liver-related diseases increase
Bệnh liên quan gan gia tăng |
Bệnh liên quan gan gia tăng |
| 4 |
4
liver-friendly
|
Phiên âm: /ˈlɪvə(r) ˈfrendli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tốt cho gan | Ngữ cảnh: Dùng trong sức khỏe |
Ví dụ: A liver-friendly diet helps
Chế độ ăn tốt cho gan có lợi |
Chế độ ăn tốt cho gan có lợi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||