literally: Theo nghĩa đen; thực sự
Literally là trạng từ dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là đúng theo nghĩa gốc, hoặc để tăng cường ý nhấn mạnh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
literal
|
Phiên âm: /ˈlɪtərəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo nghĩa đen | Ngữ cảnh: Dùng khi không ẩn dụ |
Ví dụ: The words were literal
Các từ mang nghĩa đen |
Các từ mang nghĩa đen |
| 2 |
2
literally
|
Phiên âm: /ˈlɪtərəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo nghĩa đen; thật sự | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh |
Ví dụ: I was literally shocked
Tôi thực sự bị sốc |
Tôi thực sự bị sốc |
| 3 |
3
literalness
|
Phiên âm: /ˈlɪtərəlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính theo nghĩa đen | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích ngôn ngữ |
Ví dụ: Literalness affects interpretation
Tính nghĩa đen ảnh hưởng cách hiểu |
Tính nghĩa đen ảnh hưởng cách hiểu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The word “planet” literally means “wandering body.”
Từ “planet” theo nghĩa đen có nghĩa là “thiên thể lang thang.” |
Từ “planet” theo nghĩa đen có nghĩa là “thiên thể lang thang.” | |
| 2 |
When I told you to “get lost,” I didn't expect to be taken literally.
Khi tôi bảo bạn “biến đi”, tôi không ngờ bạn lại hiểu theo nghĩa đen. |
Khi tôi bảo bạn “biến đi”, tôi không ngờ bạn lại hiểu theo nghĩa đen. | |
| 3 |
Idioms usually cannot be translated literally into another language.
Thành ngữ thường không thể được dịch sát nghĩa sang ngôn ngữ khác. |
Thành ngữ thường không thể được dịch sát nghĩa sang ngôn ngữ khác. | |
| 4 |
There are literally hundreds of prizes to win.
Thực sự có hàng trăm giải thưởng để giành lấy. |
Thực sự có hàng trăm giải thưởng để giành lấy. | |
| 5 |
I literally jumped out of my skin.
Tôi thật sự giật bắn mình. |
Tôi thật sự giật bắn mình. |