| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
literal
|
Phiên âm: /ˈlɪtərəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo nghĩa đen | Ngữ cảnh: Dùng khi không ẩn dụ |
Ví dụ: The words were literal
Các từ mang nghĩa đen |
Các từ mang nghĩa đen |
| 2 |
2
literally
|
Phiên âm: /ˈlɪtərəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo nghĩa đen; thật sự | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh |
Ví dụ: I was literally shocked
Tôi thực sự bị sốc |
Tôi thực sự bị sốc |
| 3 |
3
literalness
|
Phiên âm: /ˈlɪtərəlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính theo nghĩa đen | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích ngôn ngữ |
Ví dụ: Literalness affects interpretation
Tính nghĩa đen ảnh hưởng cách hiểu |
Tính nghĩa đen ảnh hưởng cách hiểu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||