limited: Hạn chế
Limited mô tả điều gì đó có số lượng hoặc phạm vi nhỏ, có hạn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
limitation
|
Phiên âm: /ˌlɪmɪˈteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hạn chế | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: Time limitation affects results
Hạn chế thời gian ảnh hưởng kết quả |
Hạn chế thời gian ảnh hưởng kết quả |
| 2 |
2
limit
|
Phiên âm: /ˈlɪmɪt/ | Loại từ: Danh từ/Động từ | Nghĩa: Giới hạn; hạn chế | Ngữ cảnh: Dùng trong quy định |
Ví dụ: There is a speed limit
Có giới hạn tốc độ |
Có giới hạn tốc độ |
| 3 |
3
limited
|
Phiên âm: /ˈlɪmɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị hạn chế | Ngữ cảnh: Dùng mô tả phạm vi |
Ví dụ: Resources are limited
Nguồn lực bị hạn chế |
Nguồn lực bị hạn chế |
| 4 |
4
limiting
|
Phiên âm: /ˈlɪmɪtɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây hạn chế | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: A limiting factor emerged
Một yếu tố hạn chế xuất hiện |
Một yếu tố hạn chế xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This offer is available for a limited period only.
Ưu đãi này chỉ có hiệu lực trong thời gian giới hạn. |
Ưu đãi này chỉ có hiệu lực trong thời gian giới hạn. | |
| 2 |
She has limited mobility in her arms.
Cô ấy bị hạn chế khả năng cử động cánh tay. |
Cô ấy bị hạn chế khả năng cử động cánh tay. | |
| 3 |
The food available at the event is very limited.
Thức ăn tại sự kiện có sẵn rất hạn chế. |
Thức ăn tại sự kiện có sẵn rất hạn chế. | |
| 4 |
Early booking is essential, as space is limited.
Đặt chỗ sớm là cần thiết vì chỗ ngồi có hạn. |
Đặt chỗ sớm là cần thiết vì chỗ ngồi có hạn. | |
| 5 |
Unfortunately, my time is limited today.
Thật không may, hôm nay tôi có ít thời gian. |
Thật không may, hôm nay tôi có ít thời gian. | |
| 6 |
The offer is only available for a limited period.
Ưu đãi này chỉ có hiệu lực trong một khoảng thời gian giới hạn. |
Ưu đãi này chỉ có hiệu lực trong một khoảng thời gian giới hạn. | |
| 7 |
The company's manufacturing capability is quite limited.
Khả năng sản xuất của công ty khá hạn chế. |
Khả năng sản xuất của công ty khá hạn chế. | |
| 8 |
I had limited communication with them.
Tôi chỉ có liên lạc hạn chế với họ. |
Tôi chỉ có liên lạc hạn chế với họ. | |
| 9 |
Even the boring times in life are limited and should be appreciated.
Ngay cả những thời gian nhàm chán trong cuộc sống cũng có hạn và nên được trân trọng. |
Ngay cả những thời gian nhàm chán trong cuộc sống cũng có hạn và nên được trân trọng. | |
| 10 |
The campaign to stop drink-driving had only limited success.
Chiến dịch ngăn chặn lái xe khi say rượu chỉ đạt được thành công hạn chế. |
Chiến dịch ngăn chặn lái xe khi say rượu chỉ đạt được thành công hạn chế. | |
| 11 |
There are only a limited number of tickets available for the concert.
Chỉ còn một số lượng vé giới hạn cho buổi hòa nhạc. |
Chỉ còn một số lượng vé giới hạn cho buổi hòa nhạc. | |
| 12 |
Even the most boring times in life are limited.
Ngay cả những thời gian nhàm chán nhất trong cuộc đời cũng có hạn. |
Ngay cả những thời gian nhàm chán nhất trong cuộc đời cũng có hạn. | |
| 13 |
I have only a limited understanding of French.
Tôi chỉ hiểu biết hạn chế về tiếng Pháp. |
Tôi chỉ hiểu biết hạn chế về tiếng Pháp. | |
| 14 |
The book appeared in a limited edition of 3,000 copies.
Cuốn sách được xuất bản dưới dạng ấn bản giới hạn 3.000 bản. |
Cuốn sách được xuất bản dưới dạng ấn bản giới hạn 3.000 bản. | |
| 15 |
Her sphere of interests is very limited.
Lĩnh vực sở thích của cô ấy rất hạn chế. |
Lĩnh vực sở thích của cô ấy rất hạn chế. | |
| 16 |
His English vocabulary is limited.
Vốn từ vựng tiếng Anh của anh ấy còn hạn chế. |
Vốn từ vựng tiếng Anh của anh ấy còn hạn chế. | |
| 17 |
Places are strictly limited, so you should apply as soon as possible.
Chỗ ngồi rất hạn chế, vì vậy bạn nên đăng ký càng sớm càng tốt. |
Chỗ ngồi rất hạn chế, vì vậy bạn nên đăng ký càng sớm càng tốt. | |
| 18 |
They may only have a limited amount of time to make their points clear.
Họ có thể chỉ có một khoảng thời gian hạn chế để trình bày quan điểm. |
Họ có thể chỉ có một khoảng thời gian hạn chế để trình bày quan điểm. | |
| 19 |
Our field of vision is limited by that tall building.
Tầm nhìn của chúng ta bị hạn chế bởi tòa nhà cao đó. |
Tầm nhìn của chúng ta bị hạn chế bởi tòa nhà cao đó. | |
| 20 |
Because the time is limited, we have to bring the discussion to an end today.
Vì thời gian có hạn, chúng ta phải kết thúc cuộc thảo luận hôm nay. |
Vì thời gian có hạn, chúng ta phải kết thúc cuộc thảo luận hôm nay. | |
| 21 |
A man's life is limited, but service to the people knows no bounds.
Cuộc đời con người có hạn, nhưng phục vụ nhân dân thì không giới hạn. |
Cuộc đời con người có hạn, nhưng phục vụ nhân dân thì không giới hạn. | |
| 22 |
Most people only have a limited amount of leisure time.
Hầu hết mọi người chỉ có một khoảng thời gian rảnh giới hạn. |
Hầu hết mọi người chỉ có một khoảng thời gian rảnh giới hạn. | |
| 23 |
Tickets are limited and will be allocated to those who apply first.
Vé có hạn và sẽ được phân cho những người đăng ký trước. |
Vé có hạn và sẽ được phân cho những người đăng ký trước. | |
| 24 |
The teacher limited her essay to 800 words.
Giáo viên giới hạn bài luận của cô ấy trong 800 từ. |
Giáo viên giới hạn bài luận của cô ấy trong 800 từ. | |
| 25 |
Nothing lasts forever and life is limited. Everyone is equal before cancer.
Không gì tồn tại mãi và cuộc sống có hạn. Ai cũng bình đẳng trước căn bệnh ung thư. |
Không gì tồn tại mãi và cuộc sống có hạn. Ai cũng bình đẳng trước căn bệnh ung thư. | |
| 26 |
The staff in the London office are helpful but only have limited information.
Nhân viên văn phòng London rất nhiệt tình nhưng chỉ có thông tin hạn chế. |
Nhân viên văn phòng London rất nhiệt tình nhưng chỉ có thông tin hạn chế. | |
| 27 |
Our capacity for giving care, love, and attention is limited.
Khả năng của chúng ta để trao sự quan tâm, tình yêu và chăm sóc là có hạn. |
Khả năng của chúng ta để trao sự quan tâm, tình yêu và chăm sóc là có hạn. | |
| 28 |
In fact, his familiarity with the Bronx was quite limited.
Thực tế, sự quen thuộc của anh ấy với Bronx khá hạn chế. |
Thực tế, sự quen thuộc của anh ấy với Bronx khá hạn chế. | |
| 29 |
We are doing our best with the limited resources available.
Chúng tôi đang cố gắng hết sức với nguồn lực hạn chế. |
Chúng tôi đang cố gắng hết sức với nguồn lực hạn chế. | |
| 30 |
They are working with a limited budget and range of options.
Họ đang làm việc với ngân sách và lựa chọn hạn chế. |
Họ đang làm việc với ngân sách và lựa chọn hạn chế. | |
| 31 |
Students were unhappy with the limited study space.
Sinh viên không hài lòng với không gian học hạn chế. |
Sinh viên không hài lòng với không gian học hạn chế. | |
| 32 |
This animal's intelligence is very limited.
Trí thông minh của loài này rất hạn chế. |
Trí thông minh của loài này rất hạn chế. | |
| 33 |
This offer is valid for a limited time only.
Ưu đãi này chỉ có hiệu lực trong thời gian giới hạn. |
Ưu đãi này chỉ có hiệu lực trong thời gian giới hạn. | |
| 34 |
There are only a limited number of jobs available.
Chỉ có số lượng công việc hạn chế. |
Chỉ có số lượng công việc hạn chế. | |
| 35 |
Entry is limited to 150 people.
Số người tham gia giới hạn ở 150. |
Số người tham gia giới hạn ở 150. | |
| 36 |
Women's roles were socially limited.
Vai trò của phụ nữ bị giới hạn bởi xã hội. |
Vai trò của phụ nữ bị giới hạn bởi xã hội. | |
| 37 |
This research is limited in scope.
Nghiên cứu này bị giới hạn về phạm vi. |
Nghiên cứu này bị giới hạn về phạm vi. | |
| 38 |
We're limited in what we can do these days.
Hiện tại chúng tôi bị hạn chế trong những gì có thể làm. |
Hiện tại chúng tôi bị hạn chế trong những gì có thể làm. | |
| 39 |
I have a limited knowledge of French.
Tôi chỉ biết tiếng Pháp ở mức hạn chế. |
Tôi chỉ biết tiếng Pháp ở mức hạn chế. | |
| 40 |
She has a limited understanding of the job.
Cô ấy hiểu công việc ở mức hạn chế. |
Cô ấy hiểu công việc ở mức hạn chế. | |
| 41 |
The campaign had only limited success.
Chiến dịch chỉ đạt được thành công hạn chế. |
Chiến dịch chỉ đạt được thành công hạn chế. | |
| 42 |
These issues go beyond the limited scope of this book.
Những vấn đề này vượt ngoài phạm vi cuốn sách. |
Những vấn đề này vượt ngoài phạm vi cuốn sách. | |
| 43 |
The number of passengers is limited to fifteen.
Số hành khách giới hạn ở 15 người. |
Số hành khách giới hạn ở 15 người. | |
| 44 |
Workshops are limited to a maximum of 25 participants.
Hội thảo tối đa 25 người. |
Hội thảo tối đa 25 người. | |
| 45 |
Places are strictly limited, so apply early.
Chỗ có hạn, nên đăng ký sớm. |
Chỗ có hạn, nên đăng ký sớm. | |
| 46 |
Hurry, we only have a limited supply of these TVs!
Nhanh lên, số lượng TV này có hạn! |
Nhanh lên, số lượng TV này có hạn! | |
| 47 |
She kept the plans within a small circle of trusted friends.
Cô ấy giữ kế hoạch trong nhóm nhỏ bạn thân. |
Cô ấy giữ kế hoạch trong nhóm nhỏ bạn thân. | |
| 48 |
We're really limited in what we can do these days.
Chúng tôi thực sự bị hạn chế về những gì chúng tôi có thể làm ngày nay. |
Chúng tôi thực sự bị hạn chế về những gì chúng tôi có thể làm ngày nay. |