| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
limb
|
Phiên âm: /lɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chi (tay/chân) | Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu |
Ví dụ: He injured a limb
Anh ấy bị thương một chi |
Anh ấy bị thương một chi |
| 2 |
2
limb
|
Phiên âm: /lɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cành cây | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: A bird sat on a tree limb
Con chim đậu trên cành cây |
Con chim đậu trên cành cây |
| 3 |
3
limbless
|
Phiên âm: /ˈlɪmləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có chi | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Limbless patients need support
Bệnh nhân không chi cần hỗ trợ |
Bệnh nhân không chi cần hỗ trợ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||