Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

limb là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ limb trong tiếng Anh

limb /lɪm/
- adverb : chân tay

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

limb: Chi (tay, chân); cành cây

Limb là danh từ chỉ bộ phận cơ thể như tay hoặc chân; cũng dùng cho cành lớn của cây.

  • The accident left him with a broken limb. (Tai nạn khiến anh ấy bị gãy chân/tay.)
  • Monkeys use their limbs to swing through trees. (Khỉ dùng tứ chi để đu qua cây.)
  • A large limb fell from the oak tree. (Một cành lớn rơi xuống từ cây sồi.)

Bảng biến thể từ "limb"

1 limb
Phiên âm: /lɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chi (tay/chân) Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu

Ví dụ:

He injured a limb

Anh ấy bị thương một chi

2 limb
Phiên âm: /lɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cành cây Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học

Ví dụ:

A bird sat on a tree limb

Con chim đậu trên cành cây

3 limbless
Phiên âm: /ˈlɪmləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có chi Ngữ cảnh: Dùng trong y học

Ví dụ:

Limbless patients need support

Bệnh nhân không chi cần hỗ trợ

Danh sách câu ví dụ:

an artificial limb

chân tay giả

Ôn tập Lưu sổ

For a while, she lost the use of her limbs.

Trong một thời gian, cô mất khả năng sử dụng tay chân của mình.

Ôn tập Lưu sổ

long-limbed

chi dài

Ôn tập Lưu sổ

loose-limbed

cụt ngủn

Ôn tập Lưu sổ

His controversial stance has left him out on a limb.

Lập trường gây tranh cãi của ông đã khiến ông phải bó tay.

Ôn tập Lưu sổ

She risked life and limb to save her children from the fire.

Bà đã liều mạng sống và tay chân để cứu các con của mình khỏi đám cháy.

Ôn tập Lưu sổ

I stretched my limbs lazily as I sat up.

Tôi lười biếng duỗi tay chân khi ngồi dậy.

Ôn tập Lưu sổ

The animal is able to stand up on its hind limbs.

Con vật có thể đứng lên bằng chi sau.

Ôn tập Lưu sổ

The missing limb did not lessen the quality of the cat's life.

Chi bị mất không làm giảm chất lượng cuộc sống của con mèo.

Ôn tập Lưu sổ

Two arms reached around her flailing limbs.

Hai cánh tay ôm lấy tứ chi đang bủn rủn của bà.

Ôn tập Lưu sổ

The missing limb did not lessen the quality of the cat's life.

Chi bị mất không làm giảm chất lượng cuộc sống của con mèo.

Ôn tập Lưu sổ