limb: Chi (tay, chân); cành cây
Limb là danh từ chỉ bộ phận cơ thể như tay hoặc chân; cũng dùng cho cành lớn của cây.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
limb
|
Phiên âm: /lɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chi (tay/chân) | Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu |
Ví dụ: He injured a limb
Anh ấy bị thương một chi |
Anh ấy bị thương một chi |
| 2 |
2
limb
|
Phiên âm: /lɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cành cây | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: A bird sat on a tree limb
Con chim đậu trên cành cây |
Con chim đậu trên cành cây |
| 3 |
3
limbless
|
Phiên âm: /ˈlɪmləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có chi | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Limbless patients need support
Bệnh nhân không chi cần hỗ trợ |
Bệnh nhân không chi cần hỗ trợ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is an artificial limb.
Đây là một chi giả. |
Đây là một chi giả. | |
| 2 |
For a while, she lost the use of her limbs.
Trong một thời gian, cô ấy mất khả năng sử dụng tay chân. |
Trong một thời gian, cô ấy mất khả năng sử dụng tay chân. | |
| 3 |
He is long-limbed.
Anh ấy có tay chân dài. |
Anh ấy có tay chân dài. | |
| 4 |
He is loose-limbed.
Anh ấy có dáng người mềm dẻo. |
Anh ấy có dáng người mềm dẻo. | |
| 5 |
His controversial stance has left him out on a limb.
Lập trường gây tranh cãi của anh ấy khiến anh ấy rơi vào thế cô lập. |
Lập trường gây tranh cãi của anh ấy khiến anh ấy rơi vào thế cô lập. | |
| 6 |
I stretched my limbs lazily as I sat up.
Tôi lười biếng duỗi tay chân khi ngồi dậy. |
Tôi lười biếng duỗi tay chân khi ngồi dậy. | |
| 7 |
The animal is able to stand up on its hind limbs.
Con vật có thể đứng lên bằng hai chi sau. |
Con vật có thể đứng lên bằng hai chi sau. | |
| 8 |
The missing limb did not lessen the quality of the cat's life.
Chi bị mất không làm giảm chất lượng cuộc sống của con mèo. |
Chi bị mất không làm giảm chất lượng cuộc sống của con mèo. | |
| 9 |
Two arms reached around her flailing limbs.
Hai cánh tay vòng quanh những chi đang vùng vẫy của cô ấy. |
Hai cánh tay vòng quanh những chi đang vùng vẫy của cô ấy. |