| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lightning
|
Phiên âm: /ˈlaɪtnɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tia chớp | Ngữ cảnh: Dùng trong thời tiết/ẩn dụ tốc độ |
Ví dụ: Lightning struck nearby
Tia chớp đánh xuống gần đó |
Tia chớp đánh xuống gần đó |
| 2 |
2
lightning-fast
|
Phiên âm: /ˈlaɪtnɪŋ fɑːst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhanh như chớp | Ngữ cảnh: Dùng mô tả tốc độ rất nhanh |
Ví dụ: He made a lightning-fast decision
Anh ấy đưa ra quyết định nhanh như chớp |
Anh ấy đưa ra quyết định nhanh như chớp |
| 3 |
3
lightning-like
|
Phiên âm: /ˈlaɪtnɪŋ laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống tia chớp | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: A lightning-like flash appeared
Một tia lóe giống chớp xuất hiện |
Một tia lóe giống chớp xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||