| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lid
|
Phiên âm: /lɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nắp, vung | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần che phủ miệng của vật chứa (hộp, nồi, lọ, vv) |
Ví dụ: She closed the lid of the jar tightly
Cô ấy đậy chặt nắp lọ |
Cô ấy đậy chặt nắp lọ |
| 2 |
2
lidded
|
Phiên âm: /ˈlɪdɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có nắp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đồ vật có nắp đậy |
Ví dụ: She carried a lidded basket full of fruits
Cô ấy mang theo giỏ có nắp đầy trái cây |
Cô ấy mang theo giỏ có nắp đầy trái cây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||