lid: Nắp
Lid là một cái nắp dùng để đậy lên trên một vật hoặc container.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lid
|
Phiên âm: /lɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nắp, vung | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần che phủ miệng của vật chứa (hộp, nồi, lọ, vv) |
Ví dụ: She closed the lid of the jar tightly
Cô ấy đậy chặt nắp lọ |
Cô ấy đậy chặt nắp lọ |
| 2 |
2
lidded
|
Phiên âm: /ˈlɪdɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có nắp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đồ vật có nắp đậy |
Ví dụ: She carried a lidded basket full of fruits
Cô ấy mang theo giỏ có nắp đầy trái cây |
Cô ấy mang theo giỏ có nắp đầy trái cây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She tied the lid down.
Cô ấy buộc chặt cái nắp lại. |
Cô ấy buộc chặt cái nắp lại. | |
| 2 |
The lid is fully detachable.
Cái nắp có thể tháo rời hoàn toàn. |
Cái nắp có thể tháo rời hoàn toàn. | |
| 3 |
She used a chisel to prise off the lid.
Cô ấy dùng đục để cạy nắp ra. |
Cô ấy dùng đục để cạy nắp ra. | |
| 4 |
Please hammer down the lid first.
Vui lòng đóng chặt nắp trước. |
Vui lòng đóng chặt nắp trước. | |
| 5 |
He put the lid on the jar.
Anh ấy đậy nắp cái lọ lại. |
Anh ấy đậy nắp cái lọ lại. | |
| 6 |
Can you loosen the lid of this jar?
Bạn có thể nới lỏng nắp lọ này không? |
Bạn có thể nới lỏng nắp lọ này không? | |
| 7 |
You can't hit the lid off that way.
Bạn không thể đập nắp ra theo cách đó. |
Bạn không thể đập nắp ra theo cách đó. | |
| 8 |
Don't go flipping your lid.
Đừng nổi nóng như vậy. |
Đừng nổi nóng như vậy. | |
| 9 |
He jabbed at the lid with a knife.
Anh ấy chọc vào nắp bằng con dao. |
Anh ấy chọc vào nắp bằng con dao. | |
| 10 |
Can you get the lid off this jar?
Bạn có thể mở nắp lọ này không? |
Bạn có thể mở nắp lọ này không? | |
| 11 |
She slammed the lid shut.
Cô ấy đóng sầm nắp lại. |
Cô ấy đóng sầm nắp lại. | |
| 12 |
I can't take the lid off; it's stuck!
Tôi không mở được nắp; nó bị kẹt rồi! |
Tôi không mở được nắp; nó bị kẹt rồi! | |
| 13 |
Choose a dish with a tight-fitting lid.
Hãy chọn một chiếc nồi có nắp đậy kín. |
Hãy chọn một chiếc nồi có nắp đậy kín. | |
| 14 |
The coffin lid had been screwed down.
Nắp quan tài đã được vặn chặt. |
Nắp quan tài đã được vặn chặt. | |
| 15 |
I can't get the lid off this jar.
Tôi không mở được nắp lọ này. |
Tôi không mở được nắp lọ này. | |
| 16 |
He carefully lifted the lid of the box.
Anh ấy cẩn thận nhấc nắp hộp lên. |
Anh ấy cẩn thận nhấc nắp hộp lên. | |
| 17 |
The lid of this box has been fastened down.
Nắp hộp này đã được cố định chặt. |
Nắp hộp này đã được cố định chặt. | |
| 18 |
I tried to prise the lid off.
Tôi đã cố cạy nắp ra. |
Tôi đã cố cạy nắp ra. | |
| 19 |
The lid is on tightly.
Nắp được đậy rất chặt. |
Nắp được đậy rất chặt. | |
| 20 |
The lid still stayed on when the pot dropped onto the floor.
Nắp vẫn không bung ra khi chiếc nồi rơi xuống sàn. |
Nắp vẫn không bung ra khi chiếc nồi rơi xuống sàn. | |
| 21 |
You have to twist the lid off, not pull it.
Bạn phải vặn nắp ra chứ không phải kéo. |
Bạn phải vặn nắp ra chứ không phải kéo. | |
| 22 |
He gave it another twist and the lid was tightly on.
Anh ấy vặn thêm một cái nữa và nắp đã chặt hẳn. |
Anh ấy vặn thêm một cái nữa và nắp đã chặt hẳn. | |
| 23 |
I can't shut the suitcase lid when it's so full.
Tôi không thể đóng nắp vali khi nó đầy như thế. |
Tôi không thể đóng nắp vali khi nó đầy như thế. | |
| 24 |
I lifted the lid of the box and peered in.
Tôi nhấc nắp hộp lên và nhìn vào bên trong. |
Tôi nhấc nắp hộp lên và nhìn vào bên trong. | |
| 25 |
We managed to prise off the lid with a tyre lever.
Chúng tôi đã cạy được nắp ra bằng một thanh nạy lốp. |
Chúng tôi đã cạy được nắp ra bằng một thanh nạy lốp. | |
| 26 |
Give it another twist to make sure the lid doesn't come off while we're travelling.
Vặn thêm một vòng nữa để chắc rằng nắp sẽ không bung ra khi chúng ta di chuyển. |
Vặn thêm một vòng nữa để chắc rằng nắp sẽ không bung ra khi chúng ta di chuyển. | |
| 27 |
There is no pot so ugly that it can’t find a lid.
Nồi méo mồm vung méo miệng. |
Nồi méo mồm vung méo miệng. | |
| 28 |
Look for something that can act as a shield, like a dustbin lid.
Hãy tìm thứ gì đó có thể làm lá chắn, chẳng hạn như nắp thùng rác. |
Hãy tìm thứ gì đó có thể làm lá chắn, chẳng hạn như nắp thùng rác. | |
| 29 |
They used old dustbin lids as drums.
Họ dùng nắp thùng rác cũ làm trống. |
Họ dùng nắp thùng rác cũ làm trống. | |
| 30 |
I can't get the lid off this jar.
Tôi không mở được nắp lọ này. |
Tôi không mở được nắp lọ này. | |
| 31 |
He was watching her through half-closed lids.
Anh ấy nhìn cô qua đôi mắt hé mở. |
Anh ấy nhìn cô qua đôi mắt hé mở. | |
| 32 |
She’ll flip her lid when she finds out.
Cô ấy sẽ nổi điên khi biết chuyện. |
Cô ấy sẽ nổi điên khi biết chuyện. | |
| 33 |
The government is keeping a lid on inflation.
Chính phủ đang kiềm chế lạm phát. |
Chính phủ đang kiềm chế lạm phát. | |
| 34 |
He struggled to keep a lid on his anger.
Anh ấy cố kìm nén cơn giận. |
Anh ấy cố kìm nén cơn giận. | |
| 35 |
Her article lifts the lid on workplace bullying.
Bài viết của cô ấy phơi bày nạn bắt nạt nơi làm việc. |
Bài viết của cô ấy phơi bày nạn bắt nạt nơi làm việc. | |
| 36 |
It is a jar with a tight-fitting lid.
Đó là một cái lọ có nắp đậy kín. |
Đó là một cái lọ có nắp đậy kín. | |
| 37 |
His name was written on the lid.
Tên anh ấy được viết trên nắp. |
Tên anh ấy được viết trên nắp. | |
| 38 |
I poured some water and screwed the lid back on the bottle.
Tôi rót nước và vặn lại nắp chai. |
Tôi rót nước và vặn lại nắp chai. | |
| 39 |
Keep the lid on the pan until the liquid boils.
Giữ nắp nồi cho đến khi nước sôi. |
Giữ nắp nồi cho đến khi nước sôi. | |
| 40 |
She lifted the lid of the box.
Cô ấy mở nắp hộp. |
Cô ấy mở nắp hộp. | |
| 41 |
The coffin lid had been screwed down.
Nắp quan tài đã được vặn chặt. |
Nắp quan tài đã được vặn chặt. | |
| 42 |
We managed to prise off the lid with a lever.
Chúng tôi cạy nắp ra bằng đòn bẩy. |
Chúng tôi cạy nắp ra bằng đòn bẩy. | |
| 43 |
Flowers were strewn over the coffin lid.
Hoa được rải trên nắp quan tài. |
Hoa được rải trên nắp quan tài. | |
| 44 |
Put the lid back on the shampoo after using it.
Đậy nắp dầu gội sau khi dùng. |
Đậy nắp dầu gội sau khi dùng. | |
| 45 |
Replace the saucepan lid and simmer for 10 minutes.
Đậy nắp nồi và đun nhỏ lửa trong 10 phút. |
Đậy nắp nồi và đun nhỏ lửa trong 10 phút. | |
| 46 |
She closed the piano lid.
Cô ấy đóng nắp đàn piano. |
Cô ấy đóng nắp đàn piano. | |
| 47 |
You'll need a jar with a tight-fitting lid.
Bạn sẽ cần một lọ có nắp kín. |
Bạn sẽ cần một lọ có nắp kín. | |
| 48 |
Heavy lids drooped over her eyes.
Mí mắt nặng trĩu sụp xuống. |
Mí mắt nặng trĩu sụp xuống. | |
| 49 |
She felt tears behind her closed lids.
Cô cảm thấy nước mắt sau đôi mắt nhắm. |
Cô cảm thấy nước mắt sau đôi mắt nhắm. | |
| 50 |
She could still see the light behind her closed lids.
Cô vẫn thấy ánh sáng sau đôi mắt nhắm. |
Cô vẫn thấy ánh sáng sau đôi mắt nhắm. | |
| 51 |
She glanced at him from beneath lowered lids.
Cô liếc anh từ dưới hàng mi khép. |
Cô liếc anh từ dưới hàng mi khép. | |
| 52 |
She lifted her lids and found him looking at her.
Cô mở mắt và thấy anh đang nhìn mình. |
Cô mở mắt và thấy anh đang nhìn mình. | |
| 53 |
She saw James walk in and lowered her lids.
Cô thấy James bước vào và khép mắt xuống. |
Cô thấy James bước vào và khép mắt xuống. | |
| 54 |
You'll need a jar with a tight-fitting lid.
Bạn sẽ cần một cái lọ có nắp đậy kín. |
Bạn sẽ cần một cái lọ có nắp đậy kín. |