Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

librarian là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ librarian trong tiếng Anh

librarian /laɪˈbrɛəreɪn/
- (n) : người thủ thư

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

librarian: Thủ thư

Librarian là người quản lý thư viện, sắp xếp sách và hỗ trợ người dùng tìm tài liệu.

  • The librarian helped me find the book I needed. (Thủ thư giúp tôi tìm cuốn sách tôi cần.)
  • Librarians organize books according to catalogues. (Thủ thư sắp xếp sách theo danh mục.)
  • The librarian works at the front desk. (Thủ thư làm việc ở quầy tiếp tân.)

Bảng biến thể từ "librarian"

1 library
Phiên âm: /ˈlaɪbrɛri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thư viện Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi chứa sách, tài liệu, hoặc cơ sở dữ liệu phục vụ việc học và nghiên cứu

Ví dụ:

The library closes at 9 pm

Thư viện đóng cửa lúc 9 giờ tối

2 librarian
Phiên âm: /laɪˈbrɛəriən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thủ thư Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người làm việc và quản lý sách trong thư viện

Ví dụ:

The librarian helped me find the book I needed

Thủ thư đã giúp tôi tìm cuốn sách tôi cần

3 libraries
Phiên âm: /ˈlaɪbrɛriz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các thư viện Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhiều thư viện khác nhau

Ví dụ:

Many schools have their own libraries

Nhiều trường học có thư viện riêng của mình

4 library card
Phiên âm: /ˈlaɪbrɛri kɑːrd/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Thẻ thư viện Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thẻ cấp cho người dùng mượn sách

Ví dụ:

You need a library card to borrow books

Bạn cần thẻ thư viện để mượn sách

5 library science
Phiên âm: /ˈlaɪbrɛri ˈsaɪəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khoa học thư viện Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lĩnh vực nghiên cứu quản lý, sắp xếp thông tin

Ví dụ:

She’s studying library science at university

Cô ấy đang học ngành khoa học thư viện tại đại học

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!