| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
less
|
Phiên âm: /lɛs/ | Loại từ: Tính từ/Trạng từ | Nghĩa: Ít hơn, kém hơn | Ngữ cảnh: Dùng để so sánh mức độ hoặc số lượng nhỏ hơn |
Ví dụ: She earns less money than her brother
Cô ấy kiếm ít tiền hơn anh trai mình |
Cô ấy kiếm ít tiền hơn anh trai mình |
| 2 |
2
lesser
|
Phiên âm: /ˈlɛsər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhỏ hơn, kém hơn (về tầm quan trọng hoặc giá trị) | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh sự ít quan trọng hoặc ít hơn về mức độ |
Ví dụ: He chose the lesser of two evils
Anh ấy chọn điều ít tệ hại hơn trong hai lựa chọn |
Anh ấy chọn điều ít tệ hại hơn trong hai lựa chọn |
| 3 |
3
lessen
|
Phiên âm: /ˈlɛsən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giảm bớt, làm nhẹ đi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc làm cho điều gì đó ít nghiêm trọng hoặc ít mạnh hơn |
Ví dụ: The medicine will lessen your pain
Thuốc sẽ làm giảm cơn đau của bạn |
Thuốc sẽ làm giảm cơn đau của bạn |
| 4 |
4
lessening
|
Phiên âm: /ˈlɛsənɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) | Nghĩa: Sự giảm bớt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm cho điều gì đó nhỏ hoặc yếu đi |
Ví dụ: There is a lessening interest in that subject
Có sự giảm hứng thú với môn học đó |
Có sự giảm hứng thú với môn học đó |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||