Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

lesser là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ lesser trong tiếng Anh

lesser /ˈlɛsər/
- Tính từ : Nhỏ hơn, kém hơn (về tầm quan trọng hoặc giá trị)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "lesser"

1 less
Phiên âm: /lɛs/ Loại từ: Tính từ/Trạng từ Nghĩa: Ít hơn, kém hơn Ngữ cảnh: Dùng để so sánh mức độ hoặc số lượng nhỏ hơn

Ví dụ:

She earns less money than her brother

Cô ấy kiếm ít tiền hơn anh trai mình

2 lesser
Phiên âm: /ˈlɛsər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nhỏ hơn, kém hơn (về tầm quan trọng hoặc giá trị) Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh sự ít quan trọng hoặc ít hơn về mức độ

Ví dụ:

He chose the lesser of two evils

Anh ấy chọn điều ít tệ hại hơn trong hai lựa chọn

3 lessen
Phiên âm: /ˈlɛsən/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Giảm bớt, làm nhẹ đi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc làm cho điều gì đó ít nghiêm trọng hoặc ít mạnh hơn

Ví dụ:

The medicine will lessen your pain

Thuốc sẽ làm giảm cơn đau của bạn

4 lessening
Phiên âm: /ˈlɛsənɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Sự giảm bớt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm cho điều gì đó nhỏ hoặc yếu đi

Ví dụ:

There is a lessening interest in that subject

Có sự giảm hứng thú với môn học đó

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!