| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lion
|
Phiên âm: /ˈlaɪən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sư tử | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật; ẩn dụ sức mạnh |
Ví dụ: The lion is the king of the jungle
Sư tử là vua của rừng xanh |
Sư tử là vua của rừng xanh |
| 2 |
2
lioness
|
Phiên âm: /ˈlaɪənes/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sư tử cái | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: The lioness protects her cubs
Sư tử cái bảo vệ đàn con |
Sư tử cái bảo vệ đàn con |
| 3 |
3
leonine
|
Phiên âm: /ˈliːənaɪn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống sư tử; oai vệ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn chương |
Ví dụ: He had a leonine appearance
Anh ta có vẻ ngoài oai vệ như sư tử |
Anh ta có vẻ ngoài oai vệ như sư tử |
| 4 |
4
lionize
|
Phiên âm: /ˈlaɪənaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tôn vinh quá mức | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí/xã hội |
Ví dụ: The media lionized the actor
Truyền thông tôn vinh diễn viên quá mức |
Truyền thông tôn vinh diễn viên quá mức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||