leisure: Thời gian rảnh rỗi
Leisure là danh từ chỉ thời gian mà bạn không phải làm việc hoặc học, có thể dùng để thư giãn hoặc giải trí.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
leisure
|
Phiên âm: /ˈleʒə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thời gian rảnh rỗi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời gian không phải làm việc |
Ví dụ: I read books in my leisure time
Tôi đọc sách trong thời gian rảnh |
Tôi đọc sách trong thời gian rảnh |
| 2 |
2
leisurely
|
Phiên âm: /ˈleʒəli/ | Loại từ: Trạng từ / Tính từ | Nghĩa: Một cách thong thả | Ngữ cảnh: Dùng mô tả nhịp độ chậm rãi |
Ví dụ: They took a leisurely walk
Họ đi dạo thong thả |
Họ đi dạo thong thả |
| 3 |
3
leisure-related
|
Phiên âm: /ˈleʒə(r) rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan giải trí | Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch/xã hội |
Ví dụ: Leisure-related activities are increasing
Các hoạt động giải trí đang gia tăng |
Các hoạt động giải trí đang gia tăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
These days, we have more money and more leisure to enjoy it.
Ngày nay, chúng ta có nhiều tiền hơn và nhiều thời gian rảnh hơn để tận hưởng nó. |
Ngày nay, chúng ta có nhiều tiền hơn và nhiều thời gian rảnh hơn để tận hưởng nó. | |
| 2 |
Make the most of your leisure time!
Hãy tận dụng tối đa thời gian rảnh của bạn! |
Hãy tận dụng tối đa thời gian rảnh của bạn! | |
| 3 |
These days, we have increased opportunities for leisure.
Ngày nay, chúng ta có nhiều cơ hội giải trí hơn. |
Ngày nay, chúng ta có nhiều cơ hội giải trí hơn. | |
| 4 |
These are leisure activities and pursuits.
Đây là các hoạt động và thú vui giải trí. |
Đây là các hoạt động và thú vui giải trí. | |
| 5 |
These are public parks and leisure facilities.
Đây là các công viên công cộng và cơ sở giải trí. |
Đây là các công viên công cộng và cơ sở giải trí. | |
| 6 |
The leisure industry is the business of providing leisure activities.
Ngành công nghiệp giải trí là ngành kinh doanh cung cấp các hoạt động giải trí. |
Ngành công nghiệp giải trí là ngành kinh doanh cung cấp các hoạt động giải trí. | |
| 7 |
Spend the afternoon at leisure in the town center.
Hãy thong thả dành buổi chiều ở trung tâm thị trấn. |
Hãy thong thả dành buổi chiều ở trung tâm thị trấn. | |
| 8 |
Let's have lunch so we can talk at leisure.
Chúng ta hãy ăn trưa để có thể thong thả nói chuyện. |
Chúng ta hãy ăn trưa để có thể thong thả nói chuyện. | |
| 9 |
I suggest you take the forms away and read them at your leisure.
Tôi đề nghị bạn mang các mẫu đơn về và đọc chúng khi có thời gian rảnh. |
Tôi đề nghị bạn mang các mẫu đơn về và đọc chúng khi có thời gian rảnh. | |
| 10 |
One of my favorite leisure activities is watching movies.
Một trong những hoạt động giải trí yêu thích của tôi là xem phim. |
Một trong những hoạt động giải trí yêu thích của tôi là xem phim. |